MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BMP

 Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (HOSE)

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
Năm 1977, Công ty Ống nhựa hóa học Việt Nam (Kepivi) và Công ty nhựa Kiều Tinh được sáp nhập lấy tên là Nhà máy Công tư hợp doanh Nhựa Bình Minh trực thuộc Tổng công ty Công nghệ phẩm - Bộ Công nghiệp nhẹ. Sản phẩm chủ yếu trong giai đoạn này là các sản phẩm gia dụng kế thừa từ đơn vị cũ. Ngày 02/01/2004, Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh chính thức hoạt động với tên giao dịch là Bình Minh Plastics Joint-Stock Company, viết tắt là BMPLASCO.Ngày 11/7/2006 chính thức giao dịch trên Thị trường chứng khoán Việt Nam với mã chứng khoán BMP.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
67.2
  3.3 (5.16%)
Khối lượng
409,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    63.9
  • Giá trần
    68.3
  • Giá sàn
    59.5
  • Giá mở cửa
    64.2
  • Giá cao nhất
    68.1
  • Giá thấp nhất
    64
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -2,745,000
  • GT Mua
    0.31 (Tỷ)
  • GT Bán
    18.76 (Tỷ)
  • Room còn lại
    13.96 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/07/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 67.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,718,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 31%
- 11/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 14/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14.8%
- 04/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28.4%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 14/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:8
- 30/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 23/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 10/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 30/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.87
  •        P/E :
    9.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    32.11
  • (**) Hệ số beta:
    0.40
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    146,620
  • KLCP đang niêm yết:
    81,860,938
  • KLCP đang lưu hành:
    81,860,938
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,501.06
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,352,930,111 1,558,307,433 1,498,803,762 1,414,791,949
Giá vốn hàng bán 1,030,517,492 1,164,158,257 1,072,981,102 933,027,198
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 319,065,934 390,915,612 422,826,165 474,852,615
Lợi nhuận tài chính -24,350,003 -29,283,488 -28,016,676 -20,716,856
Lợi nhuận khác 433,562 1,117,776 776,884 931,238
Tổng lợi nhuận trước thuế 159,256,046 181,722,855 219,764,755 311,779,060
Lợi nhuận sau thuế 127,447,346 145,243,613 175,137,395 248,432,343
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 127,447,346 145,243,613 175,137,395 248,432,343
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,122,121,384 2,166,186,642 2,219,390,395 2,208,977,089
Tổng tài sản 2,890,485,328 2,943,154,433 3,064,616,842 3,039,802,035
Nợ ngắn hạn 447,658,813 468,079,873 414,199,031 396,491,140
Tổng nợ 469,563,202 489,644,728 435,969,742 416,491,501
Vốn chủ sở hữu 2,420,922,126 2,453,509,705 2,628,647,100 2,623,310,535
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.