TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BMP

 Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (HOSE)

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
Năm 1977, Công ty Ống nhựa hóa học Việt Nam (Kepivi) và Công ty nhựa Kiều Tinh được sáp nhập lấy tên là Nhà máy Công tư hợp doanh Nhựa Bình Minh trực thuộc Tổng công ty Công nghệ phẩm - Bộ Công nghiệp nhẹ. Sản phẩm chủ yếu trong giai đoạn này là các sản phẩm gia dụng kế thừa từ đơn vị cũ. Ngày 02/01/2004, Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh chính thức hoạt động với tên giao dịch là Bình Minh Plastics Joint-Stock Company, viết tắt là BMPLASCO.Ngày 11/7/2006 chính thức giao dịch trên Thị trường chứng khoán Việt Nam với mã chứng khoán BMP.
Cập nhật:
14:45 Thứ 2, 27/06/2022
55.5
  1.5 (2.78%)
Khối lượng
21,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    54
  • Giá trần
    57.7
  • Giá sàn
    50.3
  • Giá mở cửa
    54.2
  • Giá cao nhất
    55.5
  • Giá thấp nhất
    53.1
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    4,000
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.02 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    14.40 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/07/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 67.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,718,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 14/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14.8%
- 04/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28.4%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 14/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:8
- 30/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 23/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 10/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 30/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.15
  •        P/E :
    17.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.57
  • (**) Hệ số beta:
    0.40
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30,080
  • KLCP đang niêm yết:
    81,860,938
  • KLCP đang lưu hành:
    81,860,938
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,420.49
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,457,116,382 528,695,987 1,423,830,481 1,352,930,111
Giá vốn hàng bán 1,265,603,637 503,538,835 1,138,080,659 1,030,517,492
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 186,713,727 23,527,455 281,977,672 319,065,934
Lợi nhuận tài chính -22,640,644 -2,446,703 -26,982,105 -24,350,003
Lợi nhuận khác 1,024,209 29,316 518,486 433,562
Tổng lợi nhuận trước thuế 52,270,789 -32,312,443 143,615,341 159,256,046
Lợi nhuận sau thuế 41,833,120 -25,957,514 114,449,585 127,447,346
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 41,833,120 -25,957,514 114,449,585 127,447,346
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,885,245,258 1,750,207,455 2,056,868,127 2,122,121,384
Tổng tài sản 2,768,230,451 2,557,749,252 2,846,595,524 2,890,485,328
Nợ ngắn hạn 437,012,043 252,083,862 531,362,238 447,658,813
Tổng nợ 461,014,706 276,491,021 553,213,880 469,563,202
Vốn chủ sở hữu 2,307,215,745 2,281,258,232 2,293,381,644 2,420,922,126
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.