MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AGG

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
Thành lập từ năm 2006, An Gia tập trung xây dựng những dự án căn hộ hướng đến trải nghiệm sống tốt hơn cho cư dân
Cập nhật:
11:30 Thứ 6, 03/02/2023
29.35
  -0.2 (-0.68%)
Khối lượng
5,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    29.55
  • Giá trần
    31.6
  • Giá sàn
    27.5
  • Giá mở cửa
    29.5
  • Giá cao nhất
    29.5
  • Giá thấp nhất
    29.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    1,500
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.04 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/01/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 75,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 25/01/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 12/01/2021: Phát hành cho CBCNV 357,477
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.07
  •        P/E :
    9.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    56,150
  • KLCP đang niêm yết:
    125,118,368
  • KLCP đang lưu hành:
    125,118,368
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,697.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,709,296,032 2,193,926,472 5,501,256,696
Giá vốn hàng bán 441,322,867 2,178,598,753 1,892,508,461 4,663,834,111
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 121,295,226 530,697,279 301,418,010 837,422,585
Lợi nhuận tài chính -13,216,936 -23,567,534 -2,666,997 -81,086,435
Lợi nhuận khác 4,745,760 -7,262,603 11,963,647 4,369,490
Tổng lợi nhuận trước thuế 29,177,588 183,408,762 79,015,763 -2,187,442
Lợi nhuận sau thuế 3,574,272 170,244,269 108,605,985 -102,948,189
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,301,976 119,596,400 42,046,094 -185,628,591
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 12,995,582,971 10,808,498,184 8,572,335,842 8,700,817,389
Tổng tài sản 14,490,949,348 12,621,547,684 10,943,542,796 11,098,528,307
Nợ ngắn hạn 8,208,144,100 7,339,210,791 5,697,871,070 6,015,500,153
Tổng nợ 11,605,184,252 9,566,314,456 7,778,927,446 8,372,909,599
Vốn chủ sở hữu 2,885,765,096 3,055,233,228 3,164,615,350 2,725,618,708
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.