TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CGV

 Công ty Cổ phần Sành sứ Thủy tinh Việt Nam (UpCOM)

Công ty Cổ phần Sành sứ Thủy tinh Việt Nam
Công ty Cổ phần sành sứ thủy tinh Việt Nam (tiền thân là Công ty XNK Sành sứ thủy tinh Việtnam) được thành lập theo Quyết định số 871/CNN-TCCB ngày 14 tháng 8 năm 1993 của Bộ công nghiệp. Được cổ phần hóa vào ngày 26 tháng 12 năm 2006. Khi được thành lập nhiệm vụ của công ty là kinh doanh Xuất nhập khẩu chuyên ngành sành sứ thủy tinh và nghiên cứu ứng dụng nghiên cứu khoa học vào cuộc sống.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
4
  -0.2 (-4.76%)
Khối lượng
4,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.2
  • Giá trần
    4.8
  • Giá sàn
    3.6
  • Giá mở cửa
    4
  • Giá cao nhất
    4
  • Giá thấp nhất
    4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.87 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,499,956
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.50
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,140
  • KLCP đang niêm yết:
    9,499,956
  • KLCP đang lưu hành:
    9,499,956
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    38.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 28,140,725 46,154,551 71,918,203 17,915,668
Giá vốn hàng bán 23,014,705 35,631,435 66,483,058 17,215,616
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 5,126,020 10,523,116 5,435,145 700,052
Lợi nhuận tài chính 2,333,637 233,760 1,181,451 1,354,998
Lợi nhuận khác 58,511 -913,433 -249,399 74,873
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,704,674 920,043 126,268 -3,551,876
Lợi nhuận sau thuế -1,704,674 36,806 100,444 -3,551,876
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,704,674 36,806 100,444 -3,551,876
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,724,871 34,941,964 24,876,240 16,976,326
Tổng tài sản 103,581,477 116,102,056 104,293,978 102,605,939
Nợ ngắn hạn 16,766,927 30,430,485 18,522,958 20,340,609
Tổng nợ 19,383,963 31,867,736 19,959,213 21,823,050
Vốn chủ sở hữu 84,197,514 84,234,320 84,334,765 80,782,889
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.