MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DCT

 Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai (UpCOM)

Cổ phiếu chưa được giao dịch ký quỹ theo Thông báo 394/TB-SGDHCM ngày 03/04/2015 của HOSE
Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai
Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai tiền thân là Nhà máy AMIĂNG XIMĂNG do tập đoàn công nghiệp vật liệu xây dựng ETERNIT của cộng hòa Pháp đầu tư xây dựng. Công ty được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước thành CTCP vào tháng 10/2000. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các sản phẩm xi măng, tấm lợp và xây lắp; dịch vụ thương mại, xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu...
Hạn chế giao dịch trên UPCoM từ 31/08/2016 do VCSH trong BCTC bán niên soát xét năm 2016 không dương.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 30/01/2023
1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1
  • Giá trần
    1.1
  • Giá sàn
    0.9
  • Giá mở cửa
    1
  • Giá cao nhất
    1
  • Giá thấp nhất
    1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.58 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:10/10/2006
Với Khối lượng (cp):12,097,346
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):32.0
Ngày giao dịch cuối cùng:08/05/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 27,223,647
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/09/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -10.72
  • (**) Hệ số beta:
    -0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,368
  • KLCP đang niêm yết:
    27,223,647
  • KLCP đang lưu hành:
    27,223,647
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    27.22
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 52,611,074 52,611,074 43,405,490 37,961,802
Giá vốn hàng bán 50,255,219 50,255,219 44,278,029 40,620,873
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,031,677 1,031,677 -1,518,505 -2,659,072
Lợi nhuận tài chính -30,371,726 -30,371,726 -18,658,409 -19,437,690
Lợi nhuận khác 125,516 125,516 -1,783,866 -110,676
Tổng lợi nhuận trước thuế -30,808,710 -30,808,710 -23,721,070 -24,030,366
Lợi nhuận sau thuế -30,808,710 -30,808,710 -23,721,070 -24,030,366
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -30,808,710 -23,721,070 -24,030,366
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 297,487,335 297,487,335 308,821,799 314,731,599
Tổng tài sản 764,616,130 764,616,130 768,155,458 766,062,520
Nợ ngắn hạn 1,032,690,528 1,032,690,528 1,059,918,572 1,082,739,132
Tổng nợ 1,032,690,528 1,032,690,528 1,059,987,592 1,082,808,152
Vốn chủ sở hữu -268,074,399 -268,074,399 -291,832,134 -316,745,632
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.