TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BMJ

 Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP (UpCOM)

Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP
Công ty Cổ phần Khoáng sản Becamex tiền thân là Xí Nghiệp Khai Thác Khoáng sản được thành lập theo quyết định số 98/QĐ-TC/2001 ngày 16/9/2001 của Công Ty Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp. Ngành nghề kinh doanh: khai thác khoáng sản; sản xuất vật liệu xây dựng; mua bán vật liệu xây dựng, khoáng sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
17.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.2
  • Giá trần
    19.7
  • Giá sàn
    14.7
  • Giá mở cửa
    17.2
  • Giá cao nhất
    17.2
  • Giá thấp nhất
    17.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.94 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2.5, giá 10000 đ/cp
- 25/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:4, giá 10000 đ/cp
- 24/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 02/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.18
  •        P/E :
    94.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.21
  • (**) Hệ số beta:
    0.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,940
  • KLCP đang niêm yết:
    104,999,978
  • KLCP đang lưu hành:
    104,999,978
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,806.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp     Quý 2-2013 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV     23,307,645 41,325,833
Giá vốn hàng bán     22,321,628 33,915,409
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV     986,017 7,410,424
Lợi nhuận tài chính     61,680 101,128
Lợi nhuận khác     231,646 -72
Tổng lợi nhuận trước thuế     -1,323,920 5,317,407
Lợi nhuận sau thuế     -1,700,682 4,253,925
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ     -1,847,899 4,253,925
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn     63,386,203 157,304,760
Tổng tài sản     91,910,491 409,762,504
Nợ ngắn hạn     24,734,802 32,074,215
Tổng nợ     24,734,802 62,909,480
Vốn chủ sở hữu     61,405,428 346,853,024
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.