TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HDC

 Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu (HOSE)

Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu
Ngày 29/10/1990: Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu tiền thân là doanh nghiệp nhà nước – Công ty Phát triển Nhà được thành lập theo Quyết định số 262/QĐ - UB ngày 29/05/1990 của Uy Ban Nhân Dân Đặc Khu - Vũng Tàu - Côn Đảo. Ngày 03/12/1997: Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu có quyết định số 17/QĐ-UBT về việc thành lập lại Doanh Nghiệp Công Ty Phát Triển Nhà Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (theo quyết định 388 của Chính Phủ).
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 17/09/2021
67
  2 (3.1%)
Khối lượng
1,190,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    65
  • Giá trần
    69.5
  • Giá sàn
    60.5
  • Giá mở cửa
    65.5
  • Giá cao nhất
    68.3
  • Giá thấp nhất
    65.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    49,400
  • Room NN còn lại
    46.72 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/10/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 84.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,128,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 28/05/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 27/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/12/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/12/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
- 06/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 14/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.53
  •        P/E :
    18.99
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.58
  • (**) Hệ số beta:
    0.71
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    664,320
  • KLCP đang niêm yết:
    83,143,874
  • KLCP đang lưu hành:
    86,469,664
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,793.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021
(Công ty mẹ Đã soát xét)
(Đã soát xét)
Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 294,339,470 301,406,377 598,827,310 378,497,459
Giá vốn hàng bán 102,953,542 173,578,168 336,927,224 233,878,028
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 186,065,025 122,309,686 220,721,827 108,959,694
Lợi nhuận tài chính -11,492,568 -9,277,033 -16,934,177 -8,942,488
Lợi nhuận khác -1,556,667 240,908 -1,184,344 -1,226,723
Tổng lợi nhuận trước thuế 152,094,743 98,254,125 176,768,836 81,402,389
Lợi nhuận sau thuế 121,750,936 78,452,990 141,432,305 64,717,753
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 120,123,220 77,630,470 141,432,305 64,443,801
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,105,411,371 2,116,164,619 1,977,362,474 2,057,930,318
Tổng tài sản 3,331,609,199 3,343,170,767 3,298,234,066 3,389,600,811
Nợ ngắn hạn 1,726,882,537 1,469,638,892 1,213,111,190 1,275,444,432
Tổng nợ 2,189,590,133 2,102,863,265 2,042,648,963 2,106,959,831
Vốn chủ sở hữu 1,142,019,066 1,240,307,503 1,255,585,103 1,282,640,981
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Tiến độ các dự án đã tham gia

Tên dự án Tổng vốn đầu tư/Tổng giá trị gói thầu Địa điểm Ghi chú về hiện trạng và tiến độ dự án
Khu biệt thự đồi Ngọc Tước II - Thành phố Vũng Tàu 661.62 tỷ đồng Phường 8, TP.Vũng Tàu Tổng diện tích dự án: 14,3 ha. Trong đó, diện tích xây dựng: 7,13 ha. Phát ... Chi tiết
Khu Du lịch Đại Dương 4300.00 tỷ đồng Phường 12 Diện tích đất: 195.942 m2. Phát triển Khu đô thị du lịch hoàn chỉnh, hiện đại ... Chi tiết
Khu nhà ở Tây 3/2 493.30 tỷ đồng Phường 10 Tổng diện tích đất: 63.347 m2. Trong đó, diện tích xây dựng: 41,593 m2. Phát triển: ... Chi tiết
Fusion suites Vũng Tàu 500.00 tỷ đồng Số 2, Trương Công Định Diện tích đất 1.968,3 m2. Phát triển: công trình cao 20 tầng, trong đó, bao gồm ... Chi tiết
Ecotown Phú Mỹ 701.00 tỷ đồng Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Tổng diện tích: 63.133,5m2. Phát triển: 319 căn nhà ở liên kế và 2 tòa chung ... Chi tiết
Khu nhà ở Hải đăng , “The light city” (giai đoạn1) 2402.00 tỷ đồng Phường 12 Tổng diện tích 27,2 ha – Phát triển: 490 căn nhà liền kế, 213 căn biệt ... Chi tiết

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung