MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GMD

 Công ty Cổ phần Gemadept (HOSE)

Công ty Cổ phần Gemadept
Công ty Gemadept, tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước, thành lập năm 1990. Cùng với chính sách đổi mới kinh tế của Chính phủ, năm 1993, Gemadept trở thành một trong ba công ty đầu tiên được cổ phần hóa và được niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam từ năm 2002.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
52.1
  -1.5 (-2.8%)
Khối lượng
482,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    53.6
  • Giá trần
    57.3
  • Giá sàn
    49.85
  • Giá mở cửa
    54.1
  • Giá cao nhất
    54.1
  • Giá thấp nhất
    52.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -57,000
  • GT Mua
    23.45 (Tỷ)
  • GT Bán
    23.74 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/04/2002
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,658,843
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/12/2020: Phát hành cho CBCNV 4,453,000
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/07/2018: Phát hành cho CBCNV 8,648,000
- 09/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 20/06/2017: Phát hành riêng lẻ 108,844,676
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 12/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/10/2015: Phát hành cho CBCNV 3,484,000
- 11/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/06/2014: Phát hành cho CBCNV 1,716,325
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2013: Phát hành cho CBCNV 1,690,960
- 25/02/2013: Phát hành cho CBCNV 3,283,400
- 03/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 15/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.30
  •        P/E :
    15.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.62
  • (**) Hệ số beta:
    0.76
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,013,100
  • KLCP đang niêm yết:
    301,377,957
  • KLCP đang lưu hành:
    301,377,957
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    15,701.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 879,858,269 977,929,712 991,937,050 1,065,887,510
Giá vốn hàng bán 527,698,508 541,888,489 589,536,504 611,483,300
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 352,159,761 436,041,224 402,400,546 454,404,210
Lợi nhuận tài chính -28,072,855 -52,071,428 -54,069,263 -18,356,534
Lợi nhuận khác 11,037,160 5,975,165 -423,705 -64,843,058
Tổng lợi nhuận trước thuế 350,243,655 370,128,350 336,496,941 251,413,520
Lợi nhuận sau thuế 319,155,424 334,170,255 287,483,790 215,548,774
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 273,731,749 287,880,626 243,881,192 188,761,879
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,798,540,078 2,023,632,230 2,069,683,430 2,724,491,229
Tổng tài sản 10,973,851,856 11,378,390,462 11,749,735,615 13,190,440,140
Nợ ngắn hạn 2,265,760,302 2,038,980,720 1,973,283,956 3,373,924,210
Tổng nợ 3,607,550,904 3,626,891,058 3,631,241,765 5,246,602,675
Vốn chủ sở hữu 7,366,300,952 7,751,499,404 8,118,493,850 7,943,837,466
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.