MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMV

 Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau (HOSE)

Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau
Công ty cổ phần Thương Nghiệp Cà Mau trước ñây là Công ty Bách hóa Tổng hợpthị xã Cà Mau được thành lập từ những năm 1980. Ngày 10/10/1992, được sự đồng ý của Nhà nước, căn cứ vào quyết định 142/QĐ-UB của UBND tỉnh Minh Hải (nay là tỉnh Cà Mau), Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Thương Nghiệp Cà Mau được thành lập, với nguồn vốn ban đầu là 2,51 tỷ đồng (trong đó, vốn cố định 1,16 tỷ, vốn lưu động 1,35 tỷ)
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
9.8
  -0.01 (-0.1%)
Khối lượng
7,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.81
  • Giá trần
    10.45
  • Giá sàn
    9.13
  • Giá mở cửa
    9.82
  • Giá cao nhất
    10.3
  • Giá thấp nhất
    9.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,049,986
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 06/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/11/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
- 13/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/02/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 05/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.65
  •        P/E :
    5.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.26
  • (**) Hệ số beta:
    0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,370
  • KLCP đang niêm yết:
    18,155,868
  • KLCP đang lưu hành:
    18,155,868
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    177.93
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,080,513,309 1,121,216,633 1,127,237,805 1,169,684,690
Giá vốn hàng bán 1,039,668,587 1,082,939,238 1,087,313,626 1,118,971,660
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 40,829,950 38,277,394 39,924,179 50,713,030
Lợi nhuận tài chính -697,161 -1,673,271 -1,713,428 -2,506,096
Lợi nhuận khác 5,721,083 9,526,560 7,080,661 8,406,781
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,276,872 12,955,135 2,270,086 3,744,980
Lợi nhuận sau thuế 10,604,549 10,336,564 1,506,689 2,217,008
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,976,227 10,335,471 1,417,152 2,117,179
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 345,991,546 391,199,464 393,866,358 377,572,020
Tổng tài sản 455,520,166 498,171,963 504,736,351 487,918,069
Nợ ngắn hạn 193,304,207 249,972,207 255,157,798 236,122,508
Tổng nợ 193,754,207 250,422,207 255,607,798 236,572,508
Vốn chủ sở hữu 261,765,959 247,749,756 249,128,553 251,345,561
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.