TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AGR

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agriseco) là một trong những CTCK đầu tiên hoạt động trên TTCK Việt Nam. Agriseco chuyển đổi từ Công ty TNHH chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, được thành lập ngày 20/12/2000 theo Quyết định số 269/QĐ/HĐQT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank).
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
9.95
  -0.05 (-0.5%)
Khối lượng
518,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    10.7
  • Giá sàn
    9.3
  • Giá mở cửa
    10.15
  • Giá cao nhất
    10.4
  • Giá thấp nhất
    9.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -44,200
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.46 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.57 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 120,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.8%
- 06/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.87
  •        P/E :
    5.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.59
  • (**) Hệ số beta:
    1.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    538,290
  • KLCP đang niêm yết:
    212,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    211,999,953
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,109.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 102,905,126 90,935,721 76,362,456 123,968,448
Lợi nhuận tài chính 1,378,826 17,788 15,295 90,279
Lợi nhuận khác 75,000 5,895 15,120,486 204,361
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 42,118,710 120,795,198 29,755,587 97,565,525
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 37,064,386 120,795,198 22,829,825 78,894,631
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 37,064,386 120,795,198 22,829,825 78,894,631
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,128,088,544 2,273,465,665 2,671,956,884
Tổng tài sản 2,203,143,421 2,395,728,275 2,540,400,100 2,739,269,215
Nợ ngắn hạn 167,531,829 236,858,631 192,282,825 273,105,876
Tổng nợ 178,737,877 247,117,547 202,068,174 282,417,658
Vốn chủ sở hữu 2,066,405,543 2,148,603,358 2,338,331,925 2,456,851,557
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.