TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HFC

 Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC
Công ty Cổ phần Xăng dầu Chất đốt Hà Nội tiền thân là Công ty Chất đốt Hà Nội được thành lập ngày 24/8/1978. Tháng 09/2006, công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh xăng dầu và nhiên liệu; kinh doanh vật tư, thiết bị chuyên phục vụ kinh doanh xăng dầu; kinh doanh công nghệ phẩm, điện máy, thực phẩm công nghệ, nông sản thô...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
13.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.9
  • Giá trần
    15.9
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    13.9
  • Giá cao nhất
    13.9
  • Giá thấp nhất
    13.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/04/2021: Phát hành riêng lẻ 1,742,770
- 19/06/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100;6
- 18/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/01/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:32
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:53
- 21/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 11/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 12/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 23/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.38
  •        P/E :
    36.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.05
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    8,198,105
  • KLCP đang lưu hành:
    8,198,105
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    113.95
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,279,057,466 2,177,034,558 1,479,616,383 1,513,258,652
Giá vốn hàng bán 2,168,940,208 2,071,240,730 1,389,955,024 1,431,658,694
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 110,117,258 105,793,829 89,661,359 81,599,957
Lợi nhuận tài chính -13,279,952 -12,840,848 -12,745,914 -9,428,170
Lợi nhuận khác -553,285 -649,406 -1,013,389 1,118,366
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,779,736 5,922,209 -5,615,123 3,536,552
Lợi nhuận sau thuế 4,398,561 5,099,870 -8,160,548 3,142,046
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,403,869 5,203,898 -8,090,373 2,956,910
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 243,726,066 222,056,386 240,216,712 220,480,578
Tổng tài sản 348,938,294 336,070,117 344,130,144 299,878,892
Nợ ngắn hạn 276,357,734 261,253,049 263,785,679 222,968,902
Tổng nợ 283,674,634 268,427,902 286,942,744 225,125,084
Vốn chủ sở hữu 65,263,660 67,642,215 57,187,399 74,753,807
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.