MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PLX

 Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (HOSE)

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Tiền thân của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam là Tổng công ty Xăng dầu mỡ được thành lập theo Nghị định số 09/BTN ngày 12 tháng 01 năm 1956 của Bộ Thương nghiệp. Ngày truyền thống: 13 tháng 3 hàng năm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
37.2
  -1.8 (-4.62%)
Khối lượng
730,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39
  • Giá trần
    41.7
  • Giá sàn
    36.3
  • Giá mở cửa
    39
  • Giá cao nhất
    39
  • Giá thấp nhất
    37.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    310,970
  • GT Mua
    1.26 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.1 (Tỷ)
  • Room còn lại
    1.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,293,878,081
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 26%
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 20/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 32.24%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.02
  •        P/E :
    34.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    861,360
  • KLCP đang niêm yết:
    1,293,878,081
  • KLCP đang lưu hành:
    1,225,592,235
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    45,592.03
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 67,043,692,068 84,397,753,541 73,720,523,439 78,410,995,368
Giá vốn hàng bán 64,242,452,421 81,964,901,817 70,891,978,810 74,097,247,835
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,777,467,218 2,402,507,107 2,802,790,765 4,285,823,262
Lợi nhuận tài chính 21,206,095 -96,020,405 -39,975,524 359,921,119
Lợi nhuận khác 17,826,431 16,905,560 10,365,660 288,394,724
Tổng lợi nhuận trước thuế 571,144,466 -278,569,598 312,844,842 1,646,372,266
Lợi nhuận sau thuế 442,431,956 -140,751,910 189,812,488 1,414,207,456
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 243,336,953 -196,202,447 98,945,850 1,168,036,536
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 58,388,394,985 53,889,271,453 45,378,460,607 49,477,221,512
Tổng tài sản 83,212,039,721 81,048,728,362 71,026,144,908 73,811,082,203
Nợ ngắn hạn 53,294,486,508 53,671,181,382 43,434,880,473 45,010,203,410
Tổng nợ 54,535,985,553 54,929,309,701 44,613,183,080 46,003,635,211
Vốn chủ sở hữu 28,676,054,167 26,119,418,662 26,412,961,828 27,807,446,992
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.