TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMV

 Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau (HOSE)

Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau
Công ty cổ phần Thương Nghiệp Cà Mau trước ñây là Công ty Bách hóa Tổng hợpthị xã Cà Mau được thành lập từ những năm 1980. Ngày 10/10/1992, được sự đồng ý của Nhà nước, căn cứ vào quyết định 142/QĐ-UB của UBND tỉnh Minh Hải (nay là tỉnh Cà Mau), Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Thương Nghiệp Cà Mau được thành lập, với nguồn vốn ban đầu là 2,51 tỷ đồng (trong đó, vốn cố định 1,16 tỷ, vốn lưu động 1,35 tỷ)
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 07/07/2022
12.25
  -0.25 (-2%)
Khối lượng
600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.5
  • Giá trần
    13.35
  • Giá sàn
    11.65
  • Giá mở cửa
    12.1
  • Giá cao nhất
    12.25
  • Giá thấp nhất
    11.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,049,986
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 06/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/11/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
- 13/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/02/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 05/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.65
  •        P/E :
    7.44
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.94
  • (**) Hệ số beta:
    0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,400
  • KLCP đang niêm yết:
    18,155,868
  • KLCP đang lưu hành:
    18,155,868
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    222.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 974,738,387 852,677,360 1,108,242,059 1,080,513,309
Giá vốn hàng bán 930,029,107 818,565,930 1,064,418,987 1,039,668,587
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 44,709,280 34,111,430 43,806,735 40,829,950
Lợi nhuận tài chính -1,716,322 -578,899 -400,331 -697,161
Lợi nhuận khác 8,473,613 3,835,137 5,257,256 5,721,083
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,900,942 5,480,126 10,469,971 13,276,872
Lợi nhuận sau thuế 7,620,874 4,361,423 8,498,018 10,604,549
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,308,222 4,269,363 8,322,795 9,976,227
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 414,109,824 313,668,276 359,892,138 345,991,546
Tổng tài sản 530,069,515 427,537,930 472,828,817 455,520,166
Nợ ngắn hạn 275,658,434 183,842,765 221,277,819 193,304,207
Tổng nợ 276,108,434 184,292,765 221,727,819 193,754,207
Vốn chủ sở hữu 253,961,082 243,245,165 251,100,997 261,765,959
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.