TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

POV

 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng
Công ty xăng dầu Vũng Ánh (PV OIL Vũng Áng) được thành lập ngày 29/5/2007, gồm 3 cổ đông sáng lập: PV OIL, PV GasN và Mitraco Hà Tĩnh. Ngày 23/09/2010, PV OIL Vũng Áng chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh xăng dầu; cho thuê kho, cảng xăng dầu.
Cập nhật:
09:19 Thứ 3, 09/08/2022
11.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.3
  • Giá trần
    12.9
  • Giá sàn
    9.7
  • Giá mở cửa
    11.3
  • Giá cao nhất
    11.3
  • Giá thấp nhất
    11.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 10/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.39
  •        P/E :
    4.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.27
  • (**) Hệ số beta:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,659
  • KLCP đang niêm yết:
    12,499,612
  • KLCP đang lưu hành:
    12,499,612
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    142.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 423,183,973 455,991,102 559,989,271 632,698,521
Giá vốn hàng bán 399,144,258 433,969,030 531,876,112 609,514,436
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,681,842 19,472,968 25,434,477 23,156,755
Lợi nhuận tài chính -374,951 -41,873 3,625 104,722
Lợi nhuận khác 30,356 53,548 2,219 21,248
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,143,197 7,028,992 12,054,344 9,218,830
Lợi nhuận sau thuế 4,456,183 6,547,659 10,587,849 8,274,979
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,456,183 6,547,659 10,587,849 8,274,979
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 127,032,249 177,770,834 158,170,421 203,038,249
Tổng tài sản 315,022,085 361,249,382 342,311,276 382,806,936
Nợ ngắn hạn 137,050,912 177,153,194 148,393,743 181,342,573
Tổng nợ 149,708,882 189,421,520 159,958,565 191,941,895
Vốn chủ sở hữu 165,313,203 171,827,862 182,352,711 190,865,041
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.