MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BMC

 Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định (HOSE)

Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định
Tiền thân Công ty cổ phần khoáng sản Bình Định là Công ty khoáng sản Bình Định được thành lập năm 1985. Được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước(Công ty Khoáng sản Bình Định) thành công ty cổ phần năm 2001 theo Quyết định số:09/2001/QĐ-UB ngày 08 tháng 01 năm 2001 của UBND tỉnh Bình Định. Công ty niêm yết cổ phiếu ngày 28/12/2006 tại Trung tâm giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh theo Quyết định số 112/UBCK-GPNY ngày 12/12/2006 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Cập nhật:
10:12 Thứ 6, 03/02/2023
13.4
  0.1 (0.75%)
Khối lượng
2,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.3
  • Giá trần
    14.2
  • Giá sàn
    12.4
  • Giá mở cửa
    13.5
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    13.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    500
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.73 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,311,400
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 15/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 30/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 28/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 06/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.84
  •        P/E :
    7.22
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.11
  • (**) Hệ số beta:
    0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    59,510
  • KLCP đang niêm yết:
    12,392,630
  • KLCP đang lưu hành:
    12,392,630
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    164.82
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 40,128,503 76,596,819 19,606,952 46,743,498
Giá vốn hàng bán 30,388,783 59,265,630 12,421,903 37,565,230
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 9,739,719 17,331,190 7,185,049 9,178,268
Lợi nhuận tài chính 26,617 2,370,995 220,600 4,043,422
Lợi nhuận khác 78,182
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,453,588 11,797,825 4,126,322 7,147,885
Lợi nhuận sau thuế 2,736,724 9,799,797 3,238,862 5,563,678
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,736,724 9,799,797 3,238,862 5,563,678
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 187,298,609 207,015,253 203,681,884 190,015,259
Tổng tài sản 238,348,708 254,830,856 250,018,272 239,092,176
Nợ ngắn hạn 27,505,330 34,187,682 37,968,918 21,479,144
Tổng nợ 27,505,330 34,187,682 37,968,918 21,479,144
Vốn chủ sở hữu 210,843,377 220,643,174 212,049,354 217,613,033
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.