TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

POB

 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình
Tiền thân của Công ty là Công ty Dầu khí I Thái Bình trực thuộc Tổng cục Dầu khí nay là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Trước đây Công ty có tên là Công ty TNHH MTV Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Thái Bình-PTSC Thái Bình, trực thuộc Tổng Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí-PTSC. Với số lao động của toàn Công ty là 170 lao động, ngành nghề kinh doanh chủ yếu lúc đó là Kinh doanh các sản phẩm đồ uống do Nhà máy Nước khoáng Tiền Hải của Công ty sản xuất và kinh doanh bán lẻ Xăng dầu với hệ thống 05 cửa hàng bán lẻ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
49.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    49.2
  • Giá trần
    68.8
  • Giá sàn
    29.6
  • Giá mở cửa
    49.2
  • Giá cao nhất
    49.2
  • Giá thấp nhất
    49.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/09/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.4%
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    Infinity
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    Infinity
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.26
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    10,900,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,900,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    536.28
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 761,051,557 827,318,579 547,572,440 978,495,761
Giá vốn hàng bán 725,178,285 787,900,364 514,712,342 932,964,414
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 35,873,272 39,418,215 32,860,098 45,531,347
Lợi nhuận tài chính 916,425 323,003 390,126 548,807
Lợi nhuận khác 421,269 -250,865 -154,357 -599,819
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,406,065 3,200,815 -727,745 3,248,078
Lợi nhuận sau thuế 1,917,601 2,516,531 -727,745 2,681,523
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,917,601 2,516,531 -727,745 2,681,523
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 53,131,880 63,892,925 51,447,280 74,546,253
Tổng tài sản 136,195,583 149,124,378 133,047,023 154,000,299
Nợ ngắn hạn 22,942,605 35,727,869 23,414,799 41,524,552
Tổng nợ 23,245,105 36,290,369 23,877,299 42,149,052
Vốn chủ sở hữu 112,950,478 112,834,009 109,169,724 111,851,247
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.