TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BMF

 Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai (UpCOM)

Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai
Công ty Cổ phần Vật Liệu Xây Dụng và Chất đốt là doanh nghiệp nhà nước độc lập, được chuyển sang hình thức là công ty cồ phần với số vốn nhà nước là 51 % và cơ quan quản lý trực tiếp là Tổng công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai theo hình thức Công ty mẹ - Công ty con. Công ty được thành lập theo Nghị định 388-HĐBT ngày 20/11/1991 và Nghị định 156-HĐBT ngày 7/5/1992 của Hội đồng Bộ trường và Quyết định sổ 1152/QĐUBT ngày 05/9/1992 của Chủ tịch ƯBND Tỉnh Đồng Nai.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
26.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.1
  • Giá trần
    30
  • Giá sàn
    22.2
  • Giá mở cửa
    26.1
  • Giá cao nhất
    26.1
  • Giá thấp nhất
    26.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,079,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/04/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 20000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.63
  •        P/E :
    5.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    36.27
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    4,159,600
  • KLCP đang lưu hành:
    4,159,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    108.57
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,024,089,408 1,124,355,234 1,031,815,235 2,658,744,277
Giá vốn hàng bán 965,610,665 1,073,512,313 977,769,245 2,588,964,161
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 58,241,464 50,734,919 54,035,658 69,761,350
Lợi nhuận tài chính -452,755 -155,577 291,517 -2,205,379
Lợi nhuận khác -206,451 -1,345,040 -52,608 -447,544
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,674,657 22,147,996 21,679,844 24,511,404
Lợi nhuận sau thuế 20,614,037 17,537,458 17,211,861 19,238,353
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,614,037 17,537,458 17,211,861 19,238,353
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 61,361,725 168,010,671 156,572,133 261,272,782
Tổng tài sản 81,666,680 190,670,454 180,428,690 287,049,726
Nợ ngắn hạn 25,273,612 75,167,028 47,396,782 134,494,653
Tổng nợ 25,476,179 75,549,594 48,797,468 136,180,152
Vốn chủ sở hữu 56,190,501 115,120,859 131,631,222 150,869,574
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.