Thông tin giao dịch
BMF
Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai (UpCOM)
Công ty Cổ phần Vật Liệu Xây Dụng và Chất đốt là doanh nghiệp nhà nước độc lập, được chuyển sang hình thức là công ty cồ phần với số vốn nhà nước là 51 % và cơ quan quản lý trực tiếp là Tổng công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai theo hình thức Công ty mẹ - Công ty con. Công ty được thành lập theo Nghị định 388-HĐBT ngày 20/11/1991 và Nghị định 156-HĐBT ngày 7/5/1992 của Hội đồng Bộ trường và Quyết định sổ 1152/QĐUBT ngày 05/9/1992 của Chủ tịch ƯBND Tỉnh Đồng Nai.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 29/04/2021
25
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
25
-
Giá trần
28.7
-
Giá sàn
21.3
-
Giá mở cửa
25
-
Giá cao nhất
25
-
Giá thấp nhất
25
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
31.65
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
100
-
KLCP đang niêm yết:
4,159,600
-
KLCP đang lưu hành:
4,159,600
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
103.99
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
16/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
34.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
2,079,800
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
864,809,430
|
1,024,089,408
|
1,124,355,234
|
1,031,815,235
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
806,770,505
|
965,610,665
|
1,073,512,313
|
977,769,245
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
57,876,701
|
58,241,464
|
50,734,919
|
54,035,658
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-8,675
|
-452,755
|
-155,577
|
291,517
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
15,111
|
-206,451
|
-1,345,040
|
-52,608
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
23,788,517
|
25,674,657
|
22,147,996
|
21,679,844
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
18,975,825
|
20,614,037
|
17,537,458
|
17,211,861
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
18,975,825
|
20,614,037
|
17,537,458
|
17,211,861
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
61,109,720
|
61,361,725
|
168,010,671
|
156,572,133
|
|
|
Tổng tài sản
|
86,343,170
|
81,666,680
|
190,670,454
|
180,428,690
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
50,524,139
|
25,273,612
|
75,167,028
|
47,396,782
|
|
|
Tổng nợ
|
50,766,706
|
25,476,179
|
75,549,594
|
48,797,468
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
35,576,464
|
56,190,501
|
115,120,859
|
131,631,222
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.