TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BCG

 Công ty cổ phần Bamboo Capital (HOSE)

Công ty cổ phần Bamboo Capital
Được thành lập vào năm 2011, Bamboo Capital Group (BCG) hiện có hơn 10 công ty thành viên và công ty liên kết tại Việt Nam, kinh doanh trên các lĩnh vực như: Tư vấn, Quản lý quỹ, Dịch vụ Ngân hàng đầu tư, Bất động sản, Sản xuất, Xuất nhập khẩu, Giao thông vận tải, Khoáng sản, Dịch vụ và Du lịch.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
19.6
  0.3 (1.55%)
Khối lượng
4,047,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.3
  • Giá trần
    20.65
  • Giá sàn
    17.95
  • Giá mở cửa
    18.65
  • Giá cao nhất
    19.8
  • Giá thấp nhất
    18.65
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    49,400
  • GDNN (GT Mua)
    1.54 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.58 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.46 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/04/2022: Phát hành riêng lẻ 57,000,000
- 06/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 12000 đ/cp
- 12/07/2021: Phát hành riêng lẻ 90,000,000
- 23/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/10/2016: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 10/06/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:15, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.84
  •        P/E :
    10.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.36
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,393,680
  • KLCP đang niêm yết:
    503,305,437
  • KLCP đang lưu hành:
    503,305,437
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9,864.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 814,268,970 457,439,869 713,245,591 1,263,576,180
Giá vốn hàng bán 511,752,646 236,220,072 469,452,953 710,574,555
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 302,512,610 221,219,797 215,254,272 542,281,029
Lợi nhuận tài chính 290,301,775 161,391,147 274,992,051 270,540,691
Lợi nhuận khác -3,378,167 -7,337,125 23,217 6,576,846
Tổng lợi nhuận trước thuế 395,471,892 270,146,747 342,111,091 659,280,347
Lợi nhuận sau thuế 315,563,267 217,917,652 271,475,061 522,300,477
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 217,924,342 165,854,340 97,610,652 270,673,885
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 13,864,992,024 12,414,282,057 16,387,835,655 17,294,508,628
Tổng tài sản 35,796,739,406 35,371,211,950 37,811,668,409 41,504,753,214
Nợ ngắn hạn 6,936,757,961 6,661,688,298 8,968,911,869 9,867,489,874
Tổng nợ 30,498,565,101 29,012,755,685 29,343,892,547 30,354,279,775
Vốn chủ sở hữu 5,298,174,305 6,358,456,265 8,467,775,862 11,150,473,439
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung