MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BCG

 Công ty cổ phần Bamboo Capital (HOSE)

Công ty cổ phần Bamboo Capital
Được thành lập vào năm 2011, Bamboo Capital Group (BCG) hiện có hơn 10 công ty thành viên và công ty liên kết tại Việt Nam, kinh doanh trên các lĩnh vực như: Tư vấn, Quản lý quỹ, Dịch vụ Ngân hàng đầu tư, Bất động sản, Sản xuất, Xuất nhập khẩu, Giao thông vận tải, Khoáng sản, Dịch vụ và Du lịch.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
6.92
  0.03 (0.44%)
Khối lượng
2,566,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.89
  • Giá trần
    7.37
  • Giá sàn
    6.41
  • Giá mở cửa
    6.99
  • Giá cao nhất
    7.1
  • Giá thấp nhất
    6.66
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    1,347,300
  • GT Mua
    1.16 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.23 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.87 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/08/2022: Phát hành cho CBCNV 5,000,000
- 23/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/04/2022: Phát hành riêng lẻ 57,000,000
- 06/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 12000 đ/cp
- 12/07/2021: Phát hành riêng lẻ 90,000,000
- 23/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/10/2016: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 10/06/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:15, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.71
  •        P/E :
    10.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.19
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,296,390
  • KLCP đang niêm yết:
    503,305,437
  • KLCP đang lưu hành:
    533,467,622
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,691.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,263,576,180 912,350,052 1,178,152,169 1,242,306,732
Giá vốn hàng bán 710,574,555 612,284,461 822,123,894 1,089,423,359
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 542,281,029 268,716,245 354,600,017 131,639,978
Lợi nhuận tài chính 270,540,691 226,311,718 -129,725,523 -254,979,599
Lợi nhuận khác 6,576,846 33,223,157 2,200,307 12,848,279
Tổng lợi nhuận trước thuế 659,280,347 404,743,411 59,278,249 -318,323,552
Lợi nhuận sau thuế 522,300,477 354,764,131 39,499,236 -338,861,211
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 270,673,885 264,022,583 26,416,925 -202,162,475
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,294,508,628 19,977,263,930 19,831,248,552 17,901,192,938
Tổng tài sản 41,504,753,214 44,361,290,537 43,752,360,420 44,006,247,091
Nợ ngắn hạn 9,867,489,874 10,278,838,758 8,668,136,289 11,331,278,095
Tổng nợ 30,354,279,775 30,659,861,338 30,117,584,796 30,204,796,531
Vốn chủ sở hữu 11,150,473,439 13,701,429,199 13,634,775,624 13,801,450,560
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.