MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ABS

 Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận (HOSE)

Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận tiền thân là Công ty Vật tư Nông nghiệp Thuận Hải được thành lập ngày 25/12/1975 với nhiệm vụ cung ứng vật tư nông nghiệp như phân bón, lúa giống, thuốc trừ sâu cho hai tỉnh Bình Thuận và Ninh Thuận hiện nay. Là doanh nghiệp nhà nước trọng điểm và được sự quan tâm của tỉnh ủy, ngay trong những năm đầu thành lập Công ty đã có quy mô lớn với 150 cán bộ công nhân viên và mạng lưới là 11 trạm vật tư nông nghiệp huyện, thị xã, 1 văn phòng làm việc. Năm 1993, Công được đổi tên thành Công ty Vật tư Nông Nghiệp Bình Thuận. Năm 2004, Công ty được cổ phần hóa và có tên gọi Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
6.13
  -0.46 (-6.98%)
Khối lượng
1,446,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.59
  • Giá trần
    7.05
  • Giá sàn
    6.13
  • Giá mở cửa
    6.7
  • Giá cao nhất
    6.75
  • Giá thấp nhất
    6.13
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/09/2020: Phát hành cho CBCNV 1,440,000
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.89
  •        P/E :
    3.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.12
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    817,090
  • KLCP đang niêm yết:
    28,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    37,439,873
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    229.51
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 283,259,336 500,130,885 165,335,393 656,670,816
Giá vốn hàng bán 264,978,551 473,600,463 155,449,128 623,530,103
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 33,140,713
Lợi nhuận tài chính -10,081,345 -11,330,707 18,464 -10,594,815
Lợi nhuận khác -315,173 -456,388 28,691 80,505
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,400,837 10,689,882 6,817,937 16,979,766
Lợi nhuận sau thuế 3,520,669 8,293,886 5,454,350 9,773,638
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,520,669 8,293,886 5,454,350 9,773,638
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,455,147,698 1,352,871,720 1,365,949,129 1,020,679,379
Tổng tài sản 1,765,730,917 1,663,138,919 1,678,479,566 2,123,504,134
Nợ ngắn hạn 835,413,625 727,895,338 737,562,781 723,875,957
Tổng nợ 835,806,125 728,187,838 737,855,281 723,234,006
Vốn chủ sở hữu 929,924,792 934,951,081 940,624,285 1,400,270,128
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.