TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMK

 Công ty cổ phần Cơ khí Mạo khê - Vinacomin (UpCOM)

Công ty cổ phần Cơ khí Mạo khê - Vinacomin
CTCP Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin là doanh nghiệp thành viên thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, đươc thành lập ngày 27/02/1982 với tên gọi là Nhà máy Cơ khí Mạo Khê là đơn vị thành viên của Công ty Than Uông Bí. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất sản phẩm: thiết bị phụ tùng khai thác, vận tải sàng tuyển than...; sửa chữa máy móc thiết bị; sản xuất các cấu kiện kim loại;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
6.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.8
  • Giá trần
    9.5
  • Giá sàn
    4.1
  • Giá mở cửa
    6.8
  • Giá cao nhất
    6.8
  • Giá thấp nhất
    6.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,432,578
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.22
  •        P/E :
    5.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.06
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,432,578
  • KLCP đang lưu hành:
    1,432,578
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9.74
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 210,447,887 217,080,381 196,945,785 189,319,042
Giá vốn hàng bán 184,446,909 187,809,454 169,197,186 163,456,251
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,000,978 29,270,928 27,748,599 25,862,791
Lợi nhuận tài chính -6,676,999 -6,685,871 -6,655,435 -6,163,370
Lợi nhuận khác -234,339 -530,081 -108,879 -61,119
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,313,585 4,215,907 2,102,134 2,251,672
Lợi nhuận sau thuế 1,752,663 1,244,016 2,102,134 1,752,631
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,752,663 1,244,016 2,102,134 1,752,631
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 137,736,014 127,443,814 121,995,656 135,825,653
Tổng tài sản 177,006,623 161,134,002 154,495,216 163,887,734
Nợ ngắn hạn 148,819,176 130,742,055 129,725,692 144,769,970
Tổng nợ 157,213,388 138,098,206 134,394,619 148,048,570
Vốn chủ sở hữu 19,793,235 23,035,796 20,100,598 15,839,163
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.