TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AMS

 Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC
Công ty cổ phần cơ khí xây dựng AMECC (AMECC) tiền thân là Công ty cổ phần LISEMCO 2 được thành lập ngày 01 tháng 02 năm 2008 theo Giấy phép ĐKKD số 0200786983 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng. Ngày 25/04/2016, Công ty được đổi tên thành Công ty cổ phần cơ khí xây dựng AMECC. Ngành nghề chính của Công ty là gia công chế tạo – phủ tráng kim loại, xây lắp các thiết bị công nghiệp...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 2, 20/09/2021
17
  -0.9 (-5%)
Khối lượng
558,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.9
  • Giá trần
    20.5
  • Giá sàn
    15.3
  • Giá mở cửa
    16.9
  • Giá cao nhất
    17.6
  • Giá thấp nhất
    16.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -900
  • Room NN còn lại
    16.95 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.00
  •        P/E :
    8.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.70
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    706,553
  • KLCP đang niêm yết:
    36,629,865
  • KLCP đang lưu hành:
    36,629,865
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    622.71
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 28/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 11/12/2019: Phát hành riêng lẻ 3,300,000
- 17/12/2018: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
- 11/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/04/2018: Phát hành riêng lẻ 5,000,000
- 31/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 886,056,759 1,109,992,091 829,827,582 592,022,047
Giá vốn hàng bán 841,716,457 1,046,055,415 753,005,757 558,804,276
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 44,340,302 63,936,675 76,821,825 33,217,771
Lợi nhuận tài chính -22,887,109 -17,033,163 -17,816,463 -10,135,253
Lợi nhuận khác 795,229 -1,635,515 -1,853,339 -229,382
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,392,352 31,630,025 34,894,446 13,472,736
Lợi nhuận sau thuế 8,314,919 24,660,680 26,458,187 10,930,743
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,963,597 25,241,908 26,178,471 10,528,249
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,011,705,457 1,864,094,745 1,440,892,425 1,461,910,926
Tổng tài sản 2,496,828,737 2,369,676,216 1,951,687,028 2,000,974,673
Nợ ngắn hạn 1,865,064,443 1,792,224,722 1,332,938,939 1,336,870,549
Tổng nợ 2,064,967,821 1,912,780,997 1,471,614,510 1,511,743,973
Vốn chủ sở hữu 431,860,916 456,895,219 480,072,518 489,230,700
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung