MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AMS

 Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC
Công ty cổ phần cơ khí xây dựng AMECC (AMECC) tiền thân là Công ty cổ phần LISEMCO 2 được thành lập ngày 01 tháng 02 năm 2008 theo Giấy phép ĐKKD số 0200786983 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng. Ngày 25/04/2016, Công ty được đổi tên thành Công ty cổ phần cơ khí xây dựng AMECC. Ngành nghề chính của Công ty là gia công chế tạo – phủ tráng kim loại, xây lắp các thiết bị công nghiệp...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 30/01/2023
6.6
  0.1 (1.54%)
Khối lượng
54,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.5
  • Giá trần
    7.4
  • Giá sàn
    5.6
  • Giá mở cửa
    6.4
  • Giá cao nhất
    6.6
  • Giá thấp nhất
    6.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    17.76 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 11/12/2019: Phát hành riêng lẻ 3,300,000
- 17/12/2018: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
- 11/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/04/2018: Phát hành riêng lẻ 5,000,000
- 31/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.69
  •        P/E :
    9.60
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.53
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    26,701
  • KLCP đang niêm yết:
    36,629,865
  • KLCP đang lưu hành:
    36,629,865
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    241.76
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 487,868,550 494,095,751 505,498,888 699,449,474
Giá vốn hàng bán 447,741,639 454,962,099 473,572,625 646,593,111
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 40,126,910 39,133,652 31,926,263 52,856,364
Lợi nhuận tài chính -9,515,134 -10,677,647 -14,059,914 -14,801,037
Lợi nhuận khác -3,932,171 878,997 -744,007 1,036,007
Tổng lợi nhuận trước thuế -19,843,737 18,409,515 17,893,265 26,213,907
Lợi nhuận sau thuế -15,533,481 14,592,596 14,214,924 20,879,129
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -15,533,481 14,592,596 14,214,924 20,879,129
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,552,014,786 1,594,570,356 1,726,731,597 1,863,620,330
Tổng tài sản 2,173,626,173 2,315,003,488 2,478,662,721 2,686,766,703
Nợ ngắn hạn 1,516,674,546 1,554,799,028 1,692,011,922 1,794,322,114
Tổng nợ 1,711,406,708 1,833,736,504 1,983,180,812 2,171,985,180
Vốn chủ sở hữu 462,219,466 481,266,984 495,481,909 514,781,523
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.