TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AMS

 Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng AMECC
Công ty cổ phần cơ khí xây dựng AMECC (AMECC) tiền thân là Công ty cổ phần LISEMCO 2 được thành lập ngày 01 tháng 02 năm 2008 theo Giấy phép ĐKKD số 0200786983 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng. Ngày 25/04/2016, Công ty được đổi tên thành Công ty cổ phần cơ khí xây dựng AMECC. Ngành nghề chính của Công ty là gia công chế tạo – phủ tráng kim loại, xây lắp các thiết bị công nghiệp...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
9.1
  0.3 (3.41%)
Khối lượng
6,841
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.8
  • Giá trần
    10.1
  • Giá sàn
    7.5
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    9.4
  • Giá thấp nhất
    8.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    17.19 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 11/12/2019: Phát hành riêng lẻ 3,300,000
- 17/12/2018: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
- 11/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/04/2018: Phát hành riêng lẻ 5,000,000
- 31/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.59
  •        P/E :
    15.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.14
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    17,715
  • KLCP đang niêm yết:
    36,629,865
  • KLCP đang lưu hành:
    36,629,865
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    333.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 592,022,047 730,789,049 487,868,550 494,095,751
Giá vốn hàng bán 558,804,276 681,317,190 447,741,639 454,962,099
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 33,217,771 49,471,860 40,126,910 39,133,652
Lợi nhuận tài chính -10,135,253 -7,626,938 -9,515,134 -10,677,647
Lợi nhuận khác -229,382 -143,805 -3,932,171 878,997
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,472,736 15,179,944 -19,843,737 18,409,515
Lợi nhuận sau thuế 10,930,743 12,059,019 -15,533,481 14,592,596
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,528,249 11,909,660 -15,533,481 14,592,596
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,461,910,926 1,493,974,553 1,552,014,786 1,594,570,356
Tổng tài sản 2,000,974,673 2,157,880,643 2,173,626,173 2,315,003,488
Nợ ngắn hạn 1,336,870,549 1,480,987,767 1,516,674,546 1,554,799,028
Tổng nợ 1,511,743,973 1,652,958,843 1,711,406,708 1,833,736,504
Vốn chủ sở hữu 489,230,700 504,921,799 462,219,466 481,266,984
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.