TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BTH

 Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội
Công ty cổ phần chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà Nội tiền thân là Nhà máy Chế tạo biến thế thuộc Tổng công ty Thiết bị điện Việt Nam được thành lập từ năm 1963 tại Cơ sở số 10 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Đây là Nhà máy lớn đầu tiên của Việt Nam được thành lập với nhiệm vụ tự thiết kế, chế tạo máy biến áp điện lực đế phục vụ cho nền kinh tê quốc dân.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
8.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.3
  • Giá trần
    9.5
  • Giá sàn
    7.1
  • Giá mở cửa
    8.3
  • Giá cao nhất
    8.3
  • Giá thấp nhất
    8.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    349.96 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:04/01/2008
Với Khối lượng (cp):3,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):34.0
Ngày giao dịch cuối cùng:07/05/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/09/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2018: Phát hành riêng lẻ 21,500,000
- 01/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.25
  •        P/E :
    33.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.85
  • (**) Hệ số beta:
    -0.37
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    46,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    385.95
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 114,041 134,012
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 114,041 134,012
Lợi nhuận tài chính 3,059,562 5,268,478 8,445,355 -1,882,473
Lợi nhuận khác 10,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,810,273 5,019,599 8,198,346 -2,224,104
Lợi nhuận sau thuế 2,248,218 4,015,679 7,533,108 -2,224,104
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,248,218 4,015,679 7,533,108 -2,224,104
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 233,474,128 237,267,754 114,499,330 74,190,896
Tổng tài sản 269,314,606 274,340,977 282,543,606 397,261,811
Nợ ngắn hạn 6,520,419 7,538,610 8,208,130 125,150,440
Tổng nợ 6,520,419 7,538,610 8,208,130 125,150,440
Vốn chủ sở hữu 262,794,188 266,802,367 274,335,475 272,111,371
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.