TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ACE

 Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang
Tiền thân của Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm An Giang là Xí nghiệp Bê tông Ly tâm An Giang được thành lập theo Quyết định ngày 22/4/1982 của Bộ trưởng Bộ Điện lực. Tháng 7/2003, Xí nghiệp Bê tông Ly tâm An Giang được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh sản phẩm bê tông công nghiệp; xây lắp đường dây và trạm biến áp điện đến 110kV, điện dân dụng và công nghiệp...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
40
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    40
  • Giá trần
    46
  • Giá sàn
    34
  • Giá mở cửa
    40
  • Giá cao nhất
    40
  • Giá thấp nhất
    40
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    2.64 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 24/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 26/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 25/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 26/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 10/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 25/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/01/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 12000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 25/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.30
  •        P/E :
    6.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.92
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    239
  • KLCP đang niêm yết:
    3,050,781
  • KLCP đang lưu hành:
    3,050,781
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    122.03
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 249,914,448 285,490,613 294,695,479 251,196,194
Giá vốn hàng bán 207,257,601 230,525,814 236,838,384 196,769,987
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 42,656,847 54,964,800 57,857,095 54,426,207
Lợi nhuận tài chính -421,044 -1,776,004 -1,401,640 -1,648,906
Lợi nhuận khác 978,684 3,648,028 487,685 -1,318,668
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,876,610 18,979,719 23,816,109 23,933,895
Lợi nhuận sau thuế 12,832,516 15,311,477 19,070,726 19,224,556
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,832,516 15,311,477 19,070,726 19,224,556
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 126,327,303 141,518,787 177,446,617 159,110,941
Tổng tài sản 149,640,085 161,298,865 200,510,275 181,932,983
Nợ ngắn hạn 80,430,214 89,842,539 103,651,005 108,963,728
Tổng nợ 80,430,214 91,403,259 128,037,061 108,963,728
Vốn chủ sở hữu 69,209,871 69,895,606 72,473,214 72,969,255
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.