TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VFR

 Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu
Công ty cổ phần Vận tải và Thuê tàu (tên viết tắt là “Vietfracht”) thành lập ngày 18 tháng 2 năm 1963 (khi mới thành lập tên là “Tổng công ty Vận tải ngoại thương”, 100% vốn sở hữu của nhà nước). Trước đây, công ty trực thuộc Bộ Ngoại thương, Bộ Giao thông vận tải và trở thành công ty cổ phần từ cuối năm 2006. Vietfracht là thành viên của nhiều tổ chức quốc tế, và là một trong những thành viên sáng lập của nhiều tổ chức quốc gia. Hơn 50 năm tồn tại và phát triển, Vietfracht được biết đến là một trong những công ty hàng hải hàng đầu của Việt Nam hoạt động trên nhiều lĩnh vực toàn cầu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
7.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.8
  • Giá trần
    8.9
  • Giá sàn
    6.7
  • Giá mở cửa
    7.8
  • Giá cao nhất
    7.8
  • Giá thấp nhất
    7.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:28/12/2006
Với Khối lượng (cp):15,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):36.1
Ngày giao dịch cuối cùng:02/06/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.89
  •        P/E :
    4.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.68
  • (**) Hệ số beta:
    0.96
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    220
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    117.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 37,420,059 31,549,566 29,541,344 29,998,728
Giá vốn hàng bán 38,881,786 32,694,298 31,937,932 30,652,339
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -1,461,727 -1,144,732 -2,396,588 -653,610
Lợi nhuận tài chính 299,251 2,206,433 6,932,620 284,040
Lợi nhuận khác 84,876 -283,629 72,432 34,240
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,279,345 3,710,183 5,905,553 12,264,371
Lợi nhuận sau thuế 7,835,696 3,266,785 5,550,973 11,917,726
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,787,126 3,216,937 5,473,546 11,870,281
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 135,624,139 122,437,375 112,235,707 122,629,149
Tổng tài sản 336,540,961 340,978,776 324,795,025 341,331,611
Nợ ngắn hạn 148,379,211 149,626,724 128,070,771 132,983,222
Tổng nợ 164,233,877 165,595,912 143,884,976 148,868,282
Vốn chủ sở hữu 172,307,085 175,382,864 180,910,049 192,463,329
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.