TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HCT

 Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng (HNX)

Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Xí nghiệp Vận tải và Sửa chữa Thủy thuộc Công ty Xi măng Hải Phòng theo Quyết định số 1753/QĐ-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0203000727 ngày 24 tháng 02 năm 2004 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
17
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    18.7
  • Giá sàn
    15.3
  • Giá mở cửa
    17
  • Giá cao nhất
    17
  • Giá thấp nhất
    17
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.52 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 46.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,041,558
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 24/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 24/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 24/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 16/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 26/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 30/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.37
  •        P/E :
    46.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.35
  • (**) Hệ số beta:
    0.83
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,016,385
  • KLCP đang lưu hành:
    2,016,385
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    34.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 35,669,657 18,559,245 19,107,969 15,792,898
Giá vốn hàng bán 32,581,779 16,757,084 18,166,332 13,599,700
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,861,921 1,631,416 791,149 1,752,003
Lợi nhuận tài chính 152,194 40,808 181,188 32,769
Lợi nhuận khác 260,670 6,341 926,168
Tổng lợi nhuận trước thuế 325,791 259,214 263,481 172,351
Lợi nhuận sau thuế 227,356 201,371 255,424 131,880
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 227,356 201,371 255,424 131,880
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 29,383,384 32,268,398 28,740,250 29,041,422
Tổng tài sản 44,482,085 46,714,022 44,025,111 43,879,220
Nợ ngắn hạn 4,059,991 6,090,556 3,146,223 2,855,137
Tổng nợ 4,059,991 6,090,556 3,146,223 2,855,137
Vốn chủ sở hữu 40,422,094 40,623,465 40,878,889 41,024,083
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.