TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DT4

 CTCP Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 4 (UpCOM)

CTCP Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 4
Kể từ ngày 05/03/2015 Đoạn Quản lý đường thủy nội địa số 4 chính thức chuyển thành CTCP Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 4 với Vốn điều lệ 11.600.000.000 đồng. Ngành nghề kinh doanh chính: Thừa nhận nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông, vận tải đường thủy nội địa trong phạm vi trách nhiệm được giao; Quản lý, bảo trì, khảo sát tuyến đường đường thủy nội địa...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
12
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,160,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.75%
- 11/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 16/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 03/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.56
  •        P/E :
    7.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.16
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    1,160,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,160,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.92
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 122,596,645 124,086,616 137,952,861 117,589,708
Giá vốn hàng bán 107,406,628 109,360,343 122,291,232 103,973,621
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,190,017 14,726,273 15,661,629 13,616,087
Lợi nhuận tài chính -1,965,946 -1,910,174 -1,985,994 -1,919,351
Lợi nhuận khác -940,795 -106,903 -1,163,754 -39,583
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,833,381 1,964,269 2,338,294 2,161,463
Lợi nhuận sau thuế 1,298,071 1,550,035 1,909,385 1,805,860
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,298,071 1,550,035 1,909,385 1,805,860
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 40,282,390 32,918,559 46,643,604 55,450,621
Tổng tài sản 54,239,216 44,530,363 57,400,957 64,640,444
Nợ ngắn hạn 40,042,168 30,709,117 43,379,686 50,394,454
Tổng nợ 41,074,145 31,329,363 43,841,571 50,539,584
Vốn chủ sở hữu 13,165,071 13,201,000 13,559,385 14,100,860
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.