MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PJT

 Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex (HOSE)

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex
PJTACO là doanh nghiệp thành viên của Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam. PJTACO được thành lập theo quyết định số 151/1999/QĐ –TTg, ngày 09-07-1999 của Thủ tướng Chính phủ. PJTACO chính thức hoạt động từ ngày 01-10-1999 với vốn điều lệ khi thành lập là 13,5 tỷ. Hiện nay vốn đều lệ của PJTACO là 84 tỷ đồng, trong đó vốn nhà nước chiếm 51,21%. PJTACO thực hiện niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh, phiên giao dịch đầu tiên vào ngày 28-12-2006
Cập nhật:
11:16 Thứ 6, 03/02/2023
9.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.3
  • Giá trần
    9.95
  • Giá sàn
    8.65
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    9.3
  • Giá thấp nhất
    9.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/07/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 19/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/02/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:42, giá 10000 đ/cp
- 15/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 24/06/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
- 16/07/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 08/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.94
  •        P/E :
    9.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.61
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    950
  • KLCP đang niêm yết:
    23,040,717
  • KLCP đang lưu hành:
    23,040,717
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    214.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 183,043,402 206,935,265 227,372,824 204,269,217
Giá vốn hàng bán 172,205,780 192,173,040 204,855,794 188,357,775
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 10,837,622 14,762,224 22,517,030 15,911,443
Lợi nhuận tài chính -3,805,152 -3,617,962 -3,370,562 -3,399,145
Lợi nhuận khác 37,982 -1,338,275 -401,294 11,832,916
Tổng lợi nhuận trước thuế 793,348 2,295,181 10,871,750 15,017,939
Lợi nhuận sau thuế 550,707 1,770,602 8,656,374 11,978,630
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 550,707 1,770,602 8,656,374 11,978,630
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 81,280,726 91,074,769 107,449,889 106,812,588
Tổng tài sản 515,016,355 510,717,771 510,189,117 492,683,120
Nợ ngắn hạn 82,403,976 79,475,964 88,723,509 107,490,282
Tổng nợ 213,265,169 210,337,157 219,584,702 190,100,075
Vốn chủ sở hữu 301,751,186 300,380,614 290,604,415 302,583,045
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.