TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MVN

 Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam thành lặp nâm 1995 theo Quyết định số 250/TTg ngây 29/4/1995 cùa Thủ tướng Chính phủ. Ngày 29/9/2006, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam đã chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình cồng ty mẹ - công ty con theo Quyết định số 216/2006/QĐ-TTg cùa Thủ tướng Chính phủ, đồng thời Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 217/2006/QĐ-TTg thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty Hàng hải Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
25.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.6
  • Giá trần
    29.4
  • Giá sàn
    21.8
  • Giá mở cửa
    25.6
  • Giá cao nhất
    25.6
  • Giá thấp nhất
    25.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,420,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.05
  •        P/E :
    12.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    472
  • KLCP đang niêm yết:
    1,070,253,800
  • KLCP đang lưu hành:
    1,200,588,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    30,735.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 3,409,815,161 3,482,789,377 3,708,800,561 3,264,057,546
Giá vốn hàng bán 2,433,630,626 2,447,940,337 2,689,243,630 2,365,830,512
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 976,035,576 1,034,231,949 1,018,196,350 898,186,649
Lợi nhuận tài chính 1,875,274 -52,392,147 -7,040,025 -35,246,018
Lợi nhuận khác 95,244,108 79,189,591 165,086,472 139,952,366
Tổng lợi nhuận trước thuế 839,356,276 830,227,424 1,263,419,608 774,432,859
Lợi nhuận sau thuế 724,438,245 727,347,253 1,136,284,934 688,859,484
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 375,374,820 479,829,369 786,691,080 554,262,463
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 11,723,013,790 12,344,147,746 12,185,529,925 12,746,659,443
Tổng tài sản 25,514,991,617 26,191,421,631 26,238,069,961 26,711,517,875
Nợ ngắn hạn 9,961,614,023 9,817,716,138 9,635,665,679 9,480,233,661
Tổng nợ 15,256,471,113 15,278,166,191 14,813,139,193 14,596,181,079
Vốn chủ sở hữu 10,258,520,504 10,913,255,440 11,424,930,768 12,115,336,796
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.