TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SHC

 Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn
Công ty Hàng Hải Sài Gòn được thành lập 17/12/1998 bằng cách chuyển từ doanh nghiệp độc lập thành doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam.Công ty đăng ký kinh doanh với nhiều nghành nghề kinh doanh khác nhau. Công ty là một trong những nhà cung cấp hàng đầu dịch vụ vận tải container nội địa bằng đường biển tuyến Bắc - Nam và đường sông khu vực đồng bằng sông Cửu Long.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9
  • Giá trần
    10.3
  • Giá sàn
    7.7
  • Giá mở cửa
    9
  • Giá cao nhất
    9
  • Giá thấp nhất
    9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.87 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:15/08/2006
Với Khối lượng (cp):1,400,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):30.0
Ngày giao dịch cuối cùng:03/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,309,550
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.87
  •        P/E :
    10.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.69
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,251
  • KLCP đang niêm yết:
    4,309,550
  • KLCP đang lưu hành:
    4,309,550
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    38.79
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 117,992,284 119,511,458 93,202,203 93,435,338
Giá vốn hàng bán 109,257,799 108,209,241 80,142,712 85,030,894
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 8,734,485 11,302,217 13,059,491 8,404,444
Lợi nhuận tài chính -24,369 9,268 857,062 242,300
Lợi nhuận khác 127,868 235,539 735,090 -68,861
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,483,507 7,548,312 10,202,257 4,401,292
Lợi nhuận sau thuế 3,524,982 5,972,754 8,739,650 3,758,737
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,524,982 5,972,754 8,739,650 3,758,737
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 28,787,387 41,914,776 48,763,911 35,479,966
Tổng tài sản 73,456,689 80,566,079 87,097,229 90,242,958
Nợ ngắn hạn 23,279,583 24,416,219 22,207,719 21,594,712
Tổng nợ 23,279,583 24,416,219 22,207,719 21,594,712
Vốn chủ sở hữu 50,177,106 56,149,860 64,889,510 68,648,247
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.