TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KSF

 Công ty Cổ phần Tập đoàn KSFinance (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn KSFinance
KSF Group thành lập vào tháng 2/2021, hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư và phát triển dự án bất động sản; mở rộng hoạt động sang mảng Công nghệ - Tài chính với chiến lược trọng tâm là phát triển các dự án BĐS thương mại, văn phòng theo mô hình các Trung tâm tài chính 4.0. Ngoài ra, KSF Group tích cực gia tăng quỹ đất thông qua hình thức M&A, để tạo tiền đề cơ sở cho việc đẩy mạnh hoạt động kinh doanh phân phối các sản phẩm dự án BĐS.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
84.6
  0.6 (0.71%)
Khối lượng
141,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    84
  • Giá trần
    92.4
  • Giá sàn
    75.6
  • Giá mở cửa
    84
  • Giá cao nhất
    84.6
  • Giá thấp nhất
    83
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/10/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 46.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 300,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.23
  •        P/E :
    69.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.94
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    103,242
  • KLCP đang niêm yết:
    300,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    300,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    25,380.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   219,633,962 336,862,016 353,875,710
Giá vốn hàng bán   169,480,309 191,724,229 150,774,400
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   46,009,040 145,137,786 199,008,516
Lợi nhuận tài chính   65,906,571 119,766,477 62,208,060
Lợi nhuận khác   -51,381 2,391,248 -142,805
Tổng lợi nhuận trước thuế   61,339,099 196,689,176 171,166,748
Lợi nhuận sau thuế   47,039,326 143,275,661 136,635,674
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   42,479,886 103,890,963 64,358,089
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   5,945,330,762 6,876,189,648 8,925,372,229
Tổng tài sản   9,576,182,275 10,280,307,181 12,608,413,656
Nợ ngắn hạn   2,841,994,496 3,071,211,786 3,994,625,506
Tổng nợ   4,047,565,456 4,037,044,988 6,226,273,931
Vốn chủ sở hữu   5,528,616,819 6,243,262,193 6,382,139,724
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.