TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CKG

 CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang (HOSE)

CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang được thành lập vào ngày 29/10/1992 với tên gọi là Công ty Khảo sát thiết kế có số vốn điều lệ ban đầu là 118 triệu đồng. Sau khi thực hiện chuyển đổi sang loại hình doanh nghiệp theo chủ trương cổ phần hoá của Chính phủ vào tháng 03/2006, CIC GROUP đã hoạt động với vốn điều lệ đăng ký 45 tỷ đồng, nay đã tăng lên 500 tỷ đồng, trở thành một Tập đoàn lớn mạnh với 9 Công ty thành viên, liên kết
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
13.8
  0.2 (1.47%)
Khối lượng
626,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.6
  • Giá trần
    14.55
  • Giá sàn
    12.65
  • Giá mở cửa
    13.6
  • Giá cao nhất
    14.3
  • Giá thấp nhất
    13.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/02/2022: Phát hành cho CBCNV 4,100,000
- 19/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 27/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:57.143, giá 10000 đ/cp
- 24/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.97
  •        P/E :
    7.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.47
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,206,990
  • KLCP đang niêm yết:
    86,599,781
  • KLCP đang lưu hành:
    86,599,781
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,195.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 169,384,979 43,581,224 659,681,378 245,292,109
Giá vốn hàng bán 96,938,690 17,015,306 459,836,470 165,438,933
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 70,747,618 26,452,712 197,991,730 79,097,881
Lợi nhuận tài chính 11,933,601 -1,588,842 17,793,811 -5,557,275
Lợi nhuận khác 1,172,883 2,526 216,121 -2,271
Tổng lợi nhuận trước thuế 51,268,955 3,708,358 108,188,090 40,165,808
Lợi nhuận sau thuế 40,298,516 1,715,038 88,146,560 32,412,391
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,806,341 9,626,152 85,244,913 34,075,849
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,245,537,667 4,273,107,068 4,015,601,992 3,972,559,186
Tổng tài sản 4,928,903,352 5,051,178,303 4,676,245,403 4,847,999,091
Nợ ngắn hạn 1,833,569,846 1,949,977,181 1,980,148,817 1,784,547,350
Tổng nợ 3,939,539,760 4,034,528,871 3,705,566,090 3,807,472,662
Vốn chủ sở hữu 989,363,592 1,016,649,432 970,679,313 1,040,526,429
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.