MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CKG

 CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang (HOSE)

CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang được thành lập vào ngày 29/10/1992 với tên gọi là Công ty Khảo sát thiết kế có số vốn điều lệ ban đầu là 118 triệu đồng. Sau khi thực hiện chuyển đổi sang loại hình doanh nghiệp theo chủ trương cổ phần hoá của Chính phủ vào tháng 03/2006, CIC GROUP đã hoạt động với vốn điều lệ đăng ký 45 tỷ đồng, nay đã tăng lên 500 tỷ đồng, trở thành một Tập đoàn lớn mạnh với 9 Công ty thành viên, liên kết
Cập nhật:
09:51 Thứ 6, 03/02/2023
20.6
  0.15 (0.73%)
Khối lượng
21,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    20.45
  • Giá trần
    21.85
  • Giá sàn
    19.05
  • Giá mở cửa
    20.9
  • Giá cao nhất
    20.9
  • Giá thấp nhất
    20.55
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/10/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 25/02/2022: Phát hành cho CBCNV 4,100,000
- 19/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 27/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:57.143, giá 10000 đ/cp
- 24/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.27
  •        P/E :
    9.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.16
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    337,870
  • KLCP đang niêm yết:
    95,259,361
  • KLCP đang lưu hành:
    95,259,361
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,948.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 245,292,109 403,405,786 283,738,715 522,900,378
Giá vốn hàng bán 165,438,933 276,904,418 197,887,282 406,663,645
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 79,097,881 124,775,470 79,264,931 115,034,045
Lợi nhuận tài chính -5,557,275 -4,173,229 -2,886,754 -3,121,209
Lợi nhuận khác -2,271 732,939 257,708 721,935
Tổng lợi nhuận trước thuế 40,165,808 82,697,308 42,177,318 48,826,238
Lợi nhuận sau thuế 32,412,391 70,075,663 31,803,139 39,482,847
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,075,849 62,656,902 36,991,825 39,399,054
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,972,559,186 3,820,183,888 3,758,315,930 4,046,088,487
Tổng tài sản 4,847,999,091 4,721,456,127 4,664,802,932 4,961,215,095
Nợ ngắn hạn 1,784,547,350 1,632,969,690 1,665,476,625 2,054,323,136
Tổng nợ 3,807,472,662 3,531,569,077 3,436,075,072 3,820,058,551
Vốn chủ sở hữu 1,040,526,429 1,189,887,049 1,228,727,860 1,141,156,544
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.