TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ITQ

 Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang được thành lập từ mô hình doanh nghiệp gia đình năm 2001 và được chuyển đổi thành công ty cổ phần tập đoàn Thiên Quang ngày 16/02/2007. Sau 15 năm thành lập, bằng những nỗ lực của tập thể cán bộ công nhân viên Thiên Quang đã tạo lên một Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang có tên tuổi trong ngành thép không gỉ, xốp và nhựa tại Việt Nam và nhiều nước trên thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 16/08/2022
5.5
  0.5 (10%)
Khối lượng
1,295,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5
  • Giá trần
    5.5
  • Giá sàn
    4.5
  • Giá mở cửa
    5
  • Giá cao nhất
    5.5
  • Giá thấp nhất
    4.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.11 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/10/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/02/2022: Phát hành riêng lẻ 8,000,000
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/06/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 7.752999:4, giá 10000 đ/cp
- 12/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/07/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 103:50, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:2
- 16/05/2014: Phát hành cho CBCNV 300,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.42
  •        P/E :
    13.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.03
  • (**) Hệ số beta:
    1.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    467,646
  • KLCP đang niêm yết:
    31,843,305
  • KLCP đang lưu hành:
    31,843,305
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    175.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 151,737,039 224,174,773 197,365,121 189,127,654
Giá vốn hàng bán 137,437,498 207,205,161 186,192,015 180,107,798
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,249,116 16,889,984 10,960,839 8,922,934
Lợi nhuận tài chính -1,148,951 -435,123 -1,032,111 -1,593,676
Lợi nhuận khác 429,967 2,954 380,609 132,314
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,259,422 6,554,003 4,091,807 119,956
Lợi nhuận sau thuế 2,607,537 5,271,933 3,273,446 82,183
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,607,537 5,271,933 3,273,446 82,183
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 392,177,134 403,758,777 428,138,944 473,560,407
Tổng tài sản 496,515,930 505,630,567 533,897,636 575,317,027
Nợ ngắn hạn 230,248,953 234,359,012 179,678,301 223,946,275
Tổng nợ 231,263,953 235,171,012 180,287,301 223,946,275
Vốn chủ sở hữu 265,251,978 270,459,555 353,610,335 351,370,753
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.