TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BOT

 Công ty cổ phần BOT Cầu Thái Hà (UpCOM)

Công ty cổ phần BOT Cầu Thái Hà
Công ty cổ phần đầu tư BOT cầu Thái Hà được thành lập theo giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 1001045855 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Bình cấp lần đầu ngày 16/10/2014. Công ty BOT cầu Thái Hà là doanh nghiệp thực hiện Dự án: “Đầu tư xây dựng công trình cầu Thái Hà vượt sông Hồng trên đường nối hai tỉnh Thái Bình và Hà Nam với đường cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình, giai đoạn I theo hình thức hợp đồng BOT”.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
7.3
  0.8 (12.31%)
Khối lượng
1,590,009
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.5
  • Giá trần
    7.4
  • Giá sàn
    5.6
  • Giá mở cửa
    6.6
  • Giá cao nhất
    7.4
  • Giá thấp nhất
    6.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.89 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/02/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/12/2020: Phát hành riêng lẻ 10,746,800
- 30/12/2019: Phát hành riêng lẻ 8,500,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.08
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    354,837
  • KLCP đang niêm yết:
    59,246,800
  • KLCP đang lưu hành:
    59,246,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    432.50
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 6,976,873 4,652,323 95,138,459 17,957,327
Giá vốn hàng bán 2,606,812 2,000,777 75,276,608 9,729,618
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 4,370,061 2,651,546 19,861,851 8,227,709
Lợi nhuận tài chính -26,361,655 -26,227,907 -870,701 -25,041,953
Lợi nhuận khác -3,713 -647 -40
Tổng lợi nhuận trước thuế -22,276,867 -23,790,476 18,805,769 -17,301,423
Lợi nhuận sau thuế -22,276,867 -23,790,476 18,805,769 -17,301,423
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -22,276,867 -23,790,476 18,805,769 -17,301,423
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 101,536,153 99,164,333 180,350,053 123,313,577
Tổng tài sản 1,457,502,241 1,451,908,454 1,531,009,032 1,470,959,677
Nợ ngắn hạn 96,438,702 126,421,075 186,652,211 206,226,756
Tổng nợ 1,101,462,577 1,127,344,950 1,187,576,086 1,170,050,631
Vốn chủ sở hữu 356,039,664 324,563,505 343,432,947 300,909,046
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.