TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ACV

 Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP là công ty hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con, được chuyển đổi từ Công ty TNHH Một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% VĐL thành công ty cổ phần do nhà nước nắm giữ cổ phần chi phối theo Quyết định số 1710/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2015. ACV hiện đang quản lý, đầu tư, khai thác khai thác hệ thống 22 Cảng hàng không trong cả nước, bao gồm 09 Cảng hàng không quốc tế và 13 Cảng hàng không nội địa.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
85.8
  -0.1 (-0.12%)
Khối lượng
25,403
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    85.9
  • Giá trần
    98.7
  • Giá sàn
    73.1
  • Giá mở cửa
    85
  • Giá cao nhất
    85.9
  • Giá thấp nhất
    84.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -300
  • GT Mua
    1.07 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.09 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.24 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,177,173,236
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.79
  •        P/E :
    109.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.60
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    24,728
  • KLCP đang niêm yết:
    2,177,173,236
  • KLCP đang lưu hành:
    2,177,173,236
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    186,801.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,579,378,637 363,631,308 964,506,120 2,118,413,058
Giá vốn hàng bán 1,497,490,354 1,374,225,986 1,022,674,027 1,453,782,610
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 74,469,812 -1,003,724,420 -62,546,002 654,822,764
Lợi nhuận tài chính 903,105,519 439,627,293 891,081,096 641,536,980
Lợi nhuận khác 2,721,093 2,476,765 2,077,879 997,637
Tổng lợi nhuận trước thuế 617,878,463 -883,080,070 408,078,508 1,088,494,680
Lợi nhuận sau thuế 507,290,360 -856,392,587 333,254,545 874,925,925
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 510,084,459 -990,655 329,639,766 874,672,517
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 38,205,061,591 37,713,884,561 37,278,054,596 36,774,806,505
Tổng tài sản 56,368,513,816 55,359,017,600 54,840,208,013 53,836,493,952
Nợ ngắn hạn 3,727,359,480 3,728,431,010 3,528,135,794 2,288,788,040
Tổng nợ 18,103,167,214 17,890,286,575 17,167,978,521 15,482,627,964
Vốn chủ sở hữu 38,265,346,602 37,468,731,025 37,672,229,492 38,353,865,987
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.