MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ACV

 Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP là công ty hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con, được chuyển đổi từ Công ty TNHH Một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% VĐL thành công ty cổ phần do nhà nước nắm giữ cổ phần chi phối theo Quyết định số 1710/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2015. ACV hiện đang quản lý, đầu tư, khai thác khai thác hệ thống 22 Cảng hàng không trong cả nước, bao gồm 09 Cảng hàng không quốc tế và 13 Cảng hàng không nội địa.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
84.5
  -0.4 (-0.47%)
Khối lượng
21,324
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    84.9
  • Giá trần
    97.6
  • Giá sàn
    72.2
  • Giá mở cửa
    84.6
  • Giá cao nhất
    84.7
  • Giá thấp nhất
    84.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    6,006
  • GT Mua
    0.67 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.16 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.21 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,177,173,236
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.70
  •        P/E :
    31.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.61
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    64,233
  • KLCP đang niêm yết:
    2,177,173,236
  • KLCP đang lưu hành:
    2,177,173,236
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    183,971.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,118,413,058 3,445,312,518 4,203,870,502 4,177,396,921
Giá vốn hàng bán 1,453,782,610 1,807,507,523 1,806,753,868 2,176,417,039
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 654,822,764 1,622,012,036 2,380,229,675 1,932,534,048
Lợi nhuận tài chính 641,536,980 1,885,340,532 897,125,616 604,969,000
Lợi nhuận khác 997,637 1,484,049 586,876 10,599,959
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,088,494,680 3,217,734,051 2,985,862,219 1,578,248,697
Lợi nhuận sau thuế 874,925,925 2,598,380,649 2,397,699,532 1,286,917,447
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 874,672,517 2,597,449,404 2,396,801,163 3,445,534
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 36,774,806,505 38,387,100,264 40,191,648,624 40,220,624,743
Tổng tài sản 53,836,493,952 55,882,788,755 58,455,838,820 60,037,457,697
Nợ ngắn hạn 2,288,788,040 3,476,299,432 4,590,388,659 5,319,587,631
Tổng nợ 15,482,627,964 15,241,228,367 15,725,765,855 16,231,635,778
Vốn chủ sở hữu 38,353,865,987 40,641,560,388 42,730,072,965 43,805,821,918
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.