Thông tin giao dịch
TV2
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 (HOSE)
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 được thành lập ngày 01/07/1985 với tên gọi ban đầu là Công ty khảo sát thiết kế Điện 2 - một đơn vị trực thuộc Bộ năng lượng. Ngành nghề kinh doanh: tư vấn xây dựng điện; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; kinh doanh: bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng..., kinh doanh bất động sản; sản xuất truyền tải điên...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 25/06/2021
57.5
1 (1.8%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
56.5
-
Giá trần
60.4
-
Giá sàn
52.6
-
Giá mở cửa
57
-
Giá cao nhất
57.8
-
Giá thấp nhất
56.5
-
-
GD ròng NĐTNN
12,300
-
Room NN còn lại
9.02
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
33.20
-
(**) Hệ số beta:
-0.25
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
156,690
-
KLCP đang niêm yết:
36,014,952
-
KLCP đang lưu hành:
36,014,952
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
2,070.86
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
| Giao dịch đầu tiên tại HNX: | 13/10/2009 |
| Với Khối lượng (cp): | 4,439,000 |
| Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng): | 33.0 |
| Ngày giao dịch cuối cùng: | 28/05/2019 |
Ngày giao dịch đầu tiên:
06/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
160.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
12,313,159
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 2-2020
|
Quý 3-2020
|
Quý 4-2020
|
Quý 1-2021
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
387,361,899
|
1,041,523,618
|
1,277,827,833
|
345,856,824
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
312,769,777
|
961,990,741
|
1,046,735,860
|
293,847,857
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
74,592,122
|
79,532,877
|
231,091,973
|
52,008,967
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
15,322,869
|
13,416,764
|
23,820,104
|
7,954,876
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-1,871,289
|
3,167,820
|
-2,027,861
|
-2,531
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
49,795,587
|
62,751,878
|
145,791,689
|
35,655,466
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
39,734,418
|
51,259,645
|
116,508,387
|
28,515,790
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
39,734,418
|
51,259,645
|
116,508,387
|
28,515,790
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
1,672,423,343
|
2,561,027,786
|
2,705,270,498
|
2,489,647,787
|
|
|
Tổng tài sản
|
2,218,522,326
|
3,146,619,774
|
3,336,016,515
|
3,139,808,307
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
930,289,716
|
1,677,793,569
|
1,764,315,905
|
1,664,504,392
|
|
|
Tổng nợ
|
1,219,025,669
|
2,095,863,371
|
2,168,751,588
|
1,944,027,556
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
999,496,657
|
1,050,756,403
|
1,167,264,926
|
1,195,780,751
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.