MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TV2

 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 (HOSE)

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 được thành lập ngày 01/07/1985 với tên gọi ban đầu là Công ty khảo sát thiết kế Điện 2 - một đơn vị trực thuộc Bộ năng lượng. Ngành nghề kinh doanh: tư vấn xây dựng điện; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; kinh doanh: bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng..., kinh doanh bất động sản; sản xuất truyền tải điên...
Cập nhật:
11:10 Thứ 6, 03/02/2023
23
  -0.2 (-0.86%)
Khối lượng
22,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    23.2
  • Giá trần
    24.8
  • Giá sàn
    21.6
  • Giá mở cửa
    23.2
  • Giá cao nhất
    23.2
  • Giá thấp nhất
    22.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    200
  • KL Bán
    800
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:13/10/2009
Với Khối lượng (cp):4,439,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):33.0
Ngày giao dịch cuối cùng:28/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 160.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,313,159
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 30/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:625
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 24/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 19/03/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 01/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.60
  •        P/E :
    14.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.88
  • (**) Hệ số beta:
    -0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    77,380
  • KLCP đang niêm yết:
    67,526,165
  • KLCP đang lưu hành:
    67,526,165
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,566.61
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 268,525,458 361,156,132 403,532,083 288,836,947
Giá vốn hàng bán 227,971,863 296,874,771 361,534,133 243,322,970
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 40,553,595 64,281,361 41,997,950 45,513,977
Lợi nhuận tài chính 1,895,707 2,616,562 3,619,625 11,517,083
Lợi nhuận khác -403,147 1,046,478 -22,259 16,163,402
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,390,283 22,173,810 11,584,265 42,677,899
Lợi nhuận sau thuế 13,245,808 18,027,859 10,244,951 35,019,396
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,245,808 18,027,859 10,244,951 35,019,396
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,105,854,893 2,055,180,842 2,129,522,676 2,098,129,114
Tổng tài sản 3,952,457,407 2,901,916,026 3,023,542,134 3,018,431,579
Nợ ngắn hạn 2,511,503,620 1,513,929,875 1,642,702,913 1,601,834,571
Tổng nợ 2,562,999,778 1,567,219,324 1,678,510,457 1,638,380,507
Vốn chủ sở hữu 1,389,457,628 1,334,696,702 1,345,031,677 1,380,051,072
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.