TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TV2

 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 (HOSE)

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 được thành lập ngày 01/07/1985 với tên gọi ban đầu là Công ty khảo sát thiết kế Điện 2 - một đơn vị trực thuộc Bộ năng lượng. Ngành nghề kinh doanh: tư vấn xây dựng điện; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; kinh doanh: bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng..., kinh doanh bất động sản; sản xuất truyền tải điên...
Cập nhật:
14:36 Thứ 3, 28/06/2022
43.2
  -0.2 (-0.46%)
Khối lượng
51,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    43.4
  • Giá trần
    46.4
  • Giá sàn
    40.4
  • Giá mở cửa
    44
  • Giá cao nhất
    44
  • Giá thấp nhất
    43.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    2,300
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.1 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:13/10/2009
Với Khối lượng (cp):4,439,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):33.0
Ngày giao dịch cuối cùng:28/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 160.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,313,159
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 30/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:625
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 24/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 19/03/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 01/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.70
  •        P/E :
    7.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.86
  • (**) Hệ số beta:
    -0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    145,100
  • KLCP đang niêm yết:
    45,018,141
  • KLCP đang lưu hành:
    45,018,141
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,953.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,360,561,514 1,612,745,370 309,976,862 268,525,458
Giá vốn hàng bán 1,300,843,750 1,460,409,923 253,659,866 227,971,863
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 59,717,764 152,335,446 56,316,997 40,553,595
Lợi nhuận tài chính 21,588,187 16,104,849 -3,573,442 1,895,707
Lợi nhuận khác 16,405,104 -222,880 8,861,609 -403,147
Tổng lợi nhuận trước thuế 88,351,341 126,602,652 87,100,472 16,390,283
Lợi nhuận sau thuế 71,542,352 101,272,464 70,425,843 13,245,808
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 71,542,352 101,272,464 70,425,843 13,245,808
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,655,096,343 3,705,794,079 3,575,129,622 3,105,854,893
Tổng tài sản 3,429,842,849 4,518,027,493 4,426,905,591 3,952,457,407
Nợ ngắn hạn 2,031,312,371 3,002,669,999 2,928,989,091 2,511,503,620
Tổng nợ 2,225,329,335 3,212,241,515 3,050,693,770 2,562,999,778
Vốn chủ sở hữu 1,204,513,514 1,305,785,978 1,376,211,821 1,389,457,628
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.