TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TOS

 Công ty cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng (UpCOM)

Công ty cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng
Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng, gọi tắt là (TCO) là đơn vị trực thuộc Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn (TCT TCSG) vốn là một đơn vị có thế mạnh khai thác các cảng biển Container lớn trên toàn quốc với thị phần lên đến trên 50% cà nước. Công ty TCO được thành lập và đi vào hoạt động từ nãm 2012 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0311638652 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 17 tháng 03 năm 2012, với vốn điều lệ là 91.5 tỷ đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
40
  -1 (-2.44%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    41
  • Giá trần
    47.1
  • Giá sàn
    34.9
  • Giá mở cửa
    40
  • Giá cao nhất
    40
  • Giá thấp nhất
    40
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 51.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15.679
- 29/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/11/2021: Phát hành riêng lẻ 298,125
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.37
  •        P/E :
    7.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4,048.88
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    442
  • KLCP đang niêm yết:
    30,099,886
  • KLCP đang lưu hành:
    30,099,886
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,204.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 368,935,980 526,611,776 337,416,766 233,342,299
Giá vốn hàng bán 281,552,831 396,759,881 288,231,096 167,166,722
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 87,219,851 129,846,571 48,646,309 66,069,064
Lợi nhuận tài chính -10,663,126 -13,074,053 -11,745,894 -15,533,180
Lợi nhuận khác -45,345 10,219,331 25,603,241 6,613,875
Tổng lợi nhuận trước thuế 53,237,942 109,435,409 35,597,102 33,816,526
Lợi nhuận sau thuế 43,050,019 98,644,675 27,237,105 28,693,103
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 36,338,242 82,449,732 20,735,398 20,321,258
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 562,428,796 799,519,793 873,821,800 709,206,944
Tổng tài sản 1,828,526,586 1,994,514,936 2,171,939,358 2,150,638,907
Nợ ngắn hạn 414,245,394 499,937,350 643,741,102 461,048,509
Tổng nợ 1,004,187,132 1,072,381,736 1,201,122,397 1,156,851,544
Vốn chủ sở hữu 824,339,454 922,133,200 970,816,961 993,787,363
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.