MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L14

 Công ty cổ phần LICOGI 14 (HNX)

Công ty cổ phần LICOGI 14
Quá trình xây dựng và phát triển của Công ty LICOGI 14 được gắn liền với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc với sự phát triển của ngành xây dựng Việt Nam và của Tổng công ty xây dựng và phát triển hạ tầng. Mỗi một giai đoạn đều đánh dấu sự phấn đấu vươn lên, vượt qua khó khăn về mọi mặt hoàn thành nhiệm vụ được giao
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
50.7
  0.4 (0.8%)
Khối lượng
689,043
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    50.3
  • Giá trần
    55.3
  • Giá sàn
    45.3
  • Giá mở cửa
    50.3
  • Giá cao nhất
    52.2
  • Giá thấp nhất
    46.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/09/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,830,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 13/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 13/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 19/08/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 17/06/2019: Phát hành cho CBCNV 302,865
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 01/03/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 12000 đ/cp
- 30/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
- 14/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3.0012
- 17/06/2015: Phát hành cho CBCNV 136,000
- 15/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 08/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 10/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.43
  •        P/E :
    14.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.01
  • (**) Hệ số beta:
    -0.09
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    515,498
  • KLCP đang niêm yết:
    30,809,515
  • KLCP đang lưu hành:
    30,859,315
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,564.57
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 56,028,090 29,065,076 64,951,985 35,083,494
Giá vốn hàng bán 40,403,367 12,111,334 26,186,762 13,097,946
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,624,723 16,953,742 38,765,223 21,985,548
Lợi nhuận tài chính 370,319,249 131,737,163 -186,501,478 -4,777,088
Lợi nhuận khác -2,925 -44 800,619
Tổng lợi nhuận trước thuế 374,575,687 139,985,148 -156,212,861 11,264,169
Lợi nhuận sau thuế 325,660,674 111,956,225 -135,686,441 8,118,870
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 171,612,935 61,546,255 -135,686,441 8,118,870
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,098,338,425 1,204,502,562 712,909,079 434,304,765
Tổng tài sản 1,162,987,930 1,281,990,001 793,211,074 553,868,262
Nợ ngắn hạn 402,112,132 405,696,190 261,971,367 171,288,793
Tổng nợ 409,836,212 416,882,058 274,416,987 183,340,033
Vốn chủ sở hữu 753,151,718 865,107,943 518,794,087 370,528,229
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.