MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MSH

 Công ty cổ phần May Sông Hồng (HOSE)

Công ty cổ phần May Sông Hồng
Công ty CP May Sông Hồng là một trong những nhà máy sản xuất hàng may mặc và chăn ga gối đệm lớn hàng đầu Việt Nam. Với hơn 20 xưởng sản xuất được xây dựng và quản lý tập trung trong phạm vi tỉnh Nam Định, có lợi thế về vị trí địa lý gần sân bay, cảng biển, nguồn nhân lực được đào tạo có chất lượng với chi phí cạnh tranh, bộ máy quản lý là người Việt Nam, kết hợp thêm việc tuyển dụng các chuyên viên quốc tế đầu ngành, công ty đã và đang trở thành đối tác tin cậy của rất nhiều thương hiệu thời trang nổi tiếng trên toàn thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
33.85
  -0.1 (-0.29%)
Khối lượng
46,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    33.95
  • Giá trần
    36.3
  • Giá sàn
    31.6
  • Giá mở cửa
    33.5
  • Giá cao nhất
    33.85
  • Giá thấp nhất
    33.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    69,000
  • GT Mua
    0.26 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.29 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 54.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 47,628,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 11/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 17/04/2019: Phát hành cho CBCNV 2,381,400
- 11/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.42
  •        P/E :
    6.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.05
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    34,940
  • KLCP đang niêm yết:
    75,014,100
  • KLCP đang lưu hành:
    75,014,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,539.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,291,495,854 1,486,149,347 1,645,249,357 1,141,362,881
Giá vốn hàng bán 1,101,323,427 1,266,638,885 1,397,937,511 971,227,339
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 190,167,363 219,510,462 245,373,091 170,122,402
Lợi nhuận tài chính 9,396,201 24,260,438 31,562,308 17,524,427
Lợi nhuận khác 321,107 69,669 -1,215,466 -5,680,398
Tổng lợi nhuận trước thuế 106,813,678 108,008,396 144,227,413 73,614,678
Lợi nhuận sau thuế 81,889,457 85,251,073 111,308,813 54,858,740
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 90,614,996 85,251,073 111,308,813 54,858,740
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,393,325,985 2,782,591,721 2,885,770,971 2,317,126,578
Tổng tài sản 3,267,346,196 3,670,806,638 3,798,046,631 3,269,528,719
Nợ ngắn hạn 1,439,808,002 1,692,925,936 1,682,558,858 1,246,047,107
Tổng nợ 1,679,136,870 1,933,059,677 1,948,990,857 1,551,960,144
Vốn chủ sở hữu 1,588,209,326 1,737,746,961 1,849,055,774 1,717,568,575
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.