TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVH

 Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Hàng Hải (UpCOM)

Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Hàng Hải
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải tiền thân là Đội khảo sát thiết kế trực thuộc Cục vận tải Đường Biển thành lập theo quyết định số 1200/QĐ ngày 8/8/1966 của Bộ giao thông vận tải. Với chức năng tham mưu cho ngành Hàng hải về công tác khảo sát thiết kế các công trình Hàng hải.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
22.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.1
  • Giá trần
    30.9
  • Giá sàn
    13.3
  • Giá mở cửa
    22.1
  • Giá cao nhất
    22.1
  • Giá thấp nhất
    22.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/01/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,004,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 34.34%
- 03/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30.82%
- 23/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21.91%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.55
  •        P/E :
    3.99
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.30
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    4,004,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,004,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    88.49
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 94,048,439 100,079,720 99,677,175 105,063,297
Giá vốn hàng bán 55,208,874 63,063,080 61,922,831 63,416,386
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 38,839,565 37,016,640 37,754,344 41,646,912
Lợi nhuận tài chính 16,017,150 17,575,760 19,246,638 17,844,039
Lợi nhuận khác 108,417 404,178 71,644 -37,385
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,524,687 25,521,048 26,527,759 27,441,112
Lợi nhuận sau thuế 19,185,468 20,566,190 22,918,421 22,202,980
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 19,185,468 20,566,190 22,918,421 22,202,980
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 232,527,928 116,495,174 261,841,762 239,233,129
Tổng tài sản 295,401,889 329,534,566 343,171,460 350,018,276
Nợ ngắn hạn 219,507,672 248,756,361 258,601,390 264,557,753
Tổng nợ 219,669,620 248,918,309 258,763,338 264,721,305
Vốn chủ sở hữu 75,732,269 80,616,258 84,408,122 85,296,971
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.