TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PHR

 Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa (HOSE)

Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa
Tiền thân của Công ty là đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường Cao su Quốc Doanh Phước Hòa.Năm 1982, Công ty Cao su Phước Hòa được Tổng cục Cao su Việt Nam thành lập và đến năm 1993, Công ty Cao su Phước Hòa được thành lập lại theo quyết định số 142NN/QĐ ngày 04/03/1993 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn), là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
62.9
  -0.8 (-1.26%)
Khối lượng
435,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    63.7
  • Giá trần
    68.1
  • Giá sàn
    59.3
  • Giá mở cửa
    64
  • Giá cao nhất
    64.3
  • Giá thấp nhất
    62.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -7,600
  • GDNN (GT Mua)
    1.18 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    1.65 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    35.05 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 81,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 12/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.56
  •        P/E :
    10.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.21
  • (**) Hệ số beta:
    0.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    358,150
  • KLCP đang niêm yết:
    135,499,189
  • KLCP đang lưu hành:
    135,499,198
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,522.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 451,026,227 521,686,936 667,711,530 365,548,364
Giá vốn hàng bán 383,587,974 321,361,354 479,134,655 308,414,801
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 67,438,253 200,325,582 183,758,017 57,133,563
Lợi nhuận tài chính 29,798,736 64,294,447 94,984,867 23,846,819
Lợi nhuận khác 8,412,428 3,470,841 16,379,184 282,746,028
Tổng lợi nhuận trước thuế 97,988,646 204,507,721 262,381,513 361,978,794
Lợi nhuận sau thuế 81,337,833 170,563,933 237,466,412 299,076,842
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 76,336,207 145,008,472 236,794,147 295,089,333
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,720,459,568 2,794,262,673 2,734,989,875 2,868,576,275
Tổng tài sản 6,084,317,106 6,074,260,125 6,025,027,989 6,137,362,297
Nợ ngắn hạn 990,159,013 981,358,270 1,188,863,069 1,054,730,389
Tổng nợ 2,963,578,300 2,791,346,644 2,915,057,051 2,744,977,066
Vốn chủ sở hữu 3,120,738,806 3,282,913,481 3,109,970,937 3,392,385,231
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.