MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PHR

 Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa (HOSE)

Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa
Tiền thân của Công ty là đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường Cao su Quốc Doanh Phước Hòa.Năm 1982, Công ty Cao su Phước Hòa được Tổng cục Cao su Việt Nam thành lập và đến năm 1993, Công ty Cao su Phước Hòa được thành lập lại theo quyết định số 142NN/QĐ ngày 04/03/1993 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn), là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
43.6
  -1.9 (-4.18%)
Khối lượng
683,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    45.5
  • Giá trần
    48.65
  • Giá sàn
    42.35
  • Giá mở cửa
    45.9
  • Giá cao nhất
    46.05
  • Giá thấp nhất
    42.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -553,000
  • GT Mua
    0.26 (Tỷ)
  • GT Bán
    2.67 (Tỷ)
  • Room còn lại
    35.62 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 81,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 12/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.20
  •        P/E :
    8.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.40
  • (**) Hệ số beta:
    0.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    551,260
  • KLCP đang niêm yết:
    135,499,189
  • KLCP đang lưu hành:
    135,499,198
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,907.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 365,548,364 241,346,460 522,757,988 579,840,714
Giá vốn hàng bán 308,414,801 201,077,903 361,974,986 444,706,420
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 57,133,563 40,268,557 160,729,214 131,999,897
Lợi nhuận tài chính 23,846,819 26,430,084 22,392,156 86,121,533
Lợi nhuận khác 282,746,028 1,248,554 3,837,227 409,556,008
Tổng lợi nhuận trước thuế 361,978,794 64,639,082 166,680,539 534,310,221
Lợi nhuận sau thuế 299,076,842 54,797,184 140,455,956 431,827,931
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 295,089,333 50,425,907 121,585,162 418,803,062
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,868,576,275 2,749,675,676 2,515,439,959 3,035,205,916
Tổng tài sản 6,137,362,297 6,028,658,195 5,988,231,400 6,317,759,585
Nợ ngắn hạn 1,054,730,389 910,867,521 734,302,158 1,282,062,333
Tổng nợ 2,744,977,066 2,607,304,717 2,398,762,261 2,881,511,133
Vốn chủ sở hữu 3,392,385,231 3,421,353,478 3,589,469,140 3,436,248,452
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.