TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNW

 Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên (UpCOM)

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên tiền thân là nhà máy nước Thái Nguyên thành lập 1962 và đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần ngày 01/01/2010, là đơn vị phụ trách việc đảm bảo cung cấp nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.Với sự nỗ lực của mình, trong những năm qua Công ty đã đóng góp vào việc cải thiện đáng kể hệ thống cơ sở hạ tầng cấp nước, số lượng người được sử dụng nước sạch tăng nhanh đồng thời nâng cao ý thức cho nhân dân trong việc sử dụng nước sạch tiết kiệm, hiệu quả.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
13.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.4
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    13.4
  • Giá cao nhất
    13.4
  • Giá thấp nhất
    13.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.7%
- 24/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 11/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 26/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.63
  •        P/E :
    21.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.37
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    250
  • KLCP đang niêm yết:
    16,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    16,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    214.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 46,049,686 48,042,874 63,024,072 38,767,484
Giá vốn hàng bán 18,559,166 17,914,106 39,220,832 15,224,750
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 27,490,521 30,128,768 23,803,240 23,542,735
Lợi nhuận tài chính -3,158,377 -3,327,184 -1,829,996 -2,918,276
Lợi nhuận khác 2,518 -11,374 -6,247 2,221
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,007,559 5,755,706 -1,087,892 3,979,648
Lợi nhuận sau thuế 3,452,975 4,027,809 -41,800 2,683,816
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,452,975 4,027,809 -41,800 2,683,816
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 197,912,437 196,498,570 200,956,653 168,534,195
Tổng tài sản 655,627,589 739,752,147 787,588,333 786,626,922
Nợ ngắn hạn 164,095,472 253,866,993 263,538,128 213,504,052
Tổng nợ 419,533,255 510,174,294 558,052,281 556,661,721
Vốn chủ sở hữu 236,094,334 229,577,852 229,536,052 229,965,201
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.