TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTW

 CTCP Cấp thoát nước Cần Thơ (UpCOM)

CTCP Cấp thoát nước Cần Thơ
01/07/205, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 9 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ cấp, với mức vốn điều lệ là 280.000.000.000 đồng. 23/02/2016, Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ được Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực cấp thoát nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 29/06/2022
20
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20
  • Giá trần
    23
  • Giá sàn
    17
  • Giá mở cửa
    20
  • Giá cao nhất
    20
  • Giá thấp nhất
    20
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.3%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.88%
- 28/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.73%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.76%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.72%
- 18/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.92%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.72
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.72
  •        P/E :
    11.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.46
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    28,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    27,997,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    559.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 75,542,519 66,935,635 87,948,501 66,969,019
Giá vốn hàng bán 37,228,395 39,160,749 54,796,000 33,701,551
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 38,314,124 27,774,886 33,152,501 33,267,468
Lợi nhuận tài chính -2,180,808 -2,056,647 -1,891,198 -2,123,409
Lợi nhuận khác -1,115,298 971,358 -533,674 78,845
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,953,638 12,168,503 13,066,207 14,989,494
Lợi nhuận sau thuế 10,644,032 10,858,067 10,980,984 13,726,657
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,966,343 9,210,292 8,976,333 11,940,317
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 140,573,688 133,788,618 126,918,832 125,769,206
Tổng tài sản 710,967,128 706,471,767 703,769,019 703,215,634
Nợ ngắn hạn 124,028,435 155,996,263 125,426,062 113,509,012
Tổng nợ 230,226,321 236,287,567 222,603,835 208,453,432
Vốn chủ sở hữu 480,740,807 470,184,199 481,165,183 494,762,202
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.