TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BNW

 Công ty cổ phần Nước sạch Bắc Ninh (UpCOM)

Công ty cổ phần Nước sạch Bắc Ninh
Tiền thân cùa Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh là Công ty cấp thoát nước Bắc Ninh được thành lập theo Quyết định số 12/UB ngày 17/1/1997 của UBND tỉnh Bắc Ninh. Nhiệm vụ chủ yếu của Công ty là: Sản xuất và phân phối nước sạch; xây lắp hệ thống cấp thoát nước, điện cao hạ thế, nhà dân dụng và công nghiệp.
Cập nhật:
12:13 Thứ 3, 28/06/2022
8.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.7
  • Giá trần
    12.1
  • Giá sàn
    5.3
  • Giá mở cửa
    8.7
  • Giá cao nhất
    8.7
  • Giá thấp nhất
    8.7
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 37,549,391
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 11/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.81%
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 03/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 10/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.45%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.56
  •        P/E :
    15.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    37,549,391
  • KLCP đang lưu hành:
    37,549,391
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    326.68
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 49,340,520 53,798,379 49,567,595 45,192,405
Giá vốn hàng bán 37,611,346 40,935,398 45,054,013 40,979,321
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 11,729,174 12,862,981 4,513,582 4,213,084
Lợi nhuận tài chính 961,037 784,717 702,457 785,220
Lợi nhuận khác 56,649 -194,628 169,326 10,545
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,546,906 10,835,643 770,598 2,565,575
Lợi nhuận sau thuế 8,168,628 9,223,326 1,001,344 2,565,575
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,168,628 9,223,326 1,001,344 2,565,575
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 161,976,686 168,487,750 167,958,835 165,134,540
Tổng tài sản 606,103,549 604,090,994 602,515,040 637,359,295
Nợ ngắn hạn 68,397,944 62,316,244 65,713,960 79,140,228
Tổng nợ 207,130,350 195,966,470 193,461,173 225,811,851
Vốn chủ sở hữu 398,973,199 408,124,524 409,053,868 411,547,443
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.