TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BLW

 Công ty cổ phần Cấp nước Bạc Liêu (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp nước Bạc Liêu
Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu tiền thân là Công quản nhà máy nước Bạc Liêu được thành lập vào năm 1950 dưới thời Pháp thuộc và trực thuộc Ty Công chánh Bạc Liêu quản lý chỉ đạo về mọi mặt. Trải qua nhiều tên gọi, nhiều đơn vị chủ quản do yêu cầu thực tế nhưng toàn thể lãnh đạo, cán bộ công nhân viên của Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu trong quá trình lâu dài từ ngày thành lập đến nay luôn phấn đấu tận tụy phục vụ sản xuất và đời sống sinh hoạt của nhân dân Thành phố Bạc Liêu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 26/09/2022
20.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.1
  • Giá trần
    23.1
  • Giá sàn
    17.1
  • Giá mở cửa
    20.1
  • Giá cao nhất
    20.1
  • Giá thấp nhất
    20.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,168,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.6%
- 16/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 03/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 18/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.38%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.29%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.72
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.72
  •        P/E :
    27.75
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.76
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    11,168,800
  • KLCP đang lưu hành:
    11,168,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    224.49
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 53,614,349 57,848,507 59,687,332 60,100,728
Giá vốn hàng bán 30,645,767 32,763,439 33,348,072 31,315,766
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 22,938,196 25,036,019 26,338,292 28,737,104
Lợi nhuận tài chính 638,932 850,440 846,933 585,303
Lợi nhuận khác -118,785 2,928,826 535,682 19,763
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,595,193 10,982,625 10,279,085 10,143,580
Lợi nhuận sau thuế 6,051,412 8,749,387 8,814,426 8,088,647
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,051,412 8,749,387 8,814,426 8,088,647
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 31,210,232 31,063,918 33,542,964 39,025,257
Tổng tài sản 128,877,236 130,733,338 130,092,486 128,987,215
Nợ ngắn hạn 15,852,340 9,793,951 7,691,032 8,320,806
Tổng nợ 16,469,659 10,409,969 8,437,530 8,831,983
Vốn chủ sở hữu 112,407,577 120,323,370 121,654,956 120,155,233
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.