MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BWS

 Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu
Hệ thống cấp nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được hình thành từ những năm đầu của thế kỷ XX. Ngày 19/4/1982, UBND Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo ký quyết định thành lập Xí nghiệp Cấp thoát nước Vũng Tàu - Bà Rịa là đơn vị hoạt động độc lập trên cơ sở tách 2 phân xưởng Sản xuất nước Châu Thành và phân xưởng Tăng áp Vũng Tàu từ Công ty Khoan Cấp nước Đồng Nai. Và đó chính là tiền thân của Công ty cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu (BWACO) ngày nay. Trải qua quá trình hình thành và phát triển, Công ty không ngừng lớn mạnh cả về quy mô và năng lực sản xuất. Hiện nay, BWACO đang quản lý 6 nhà máy sản xuất nước lớn nhỏ với tổng công suất 180.000m3/ngày cung cấp cho hơn 166.000 khách hàng trong tỉnh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 30/01/2023
28.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.1
  • Giá trần
    32.3
  • Giá sàn
    23.9
  • Giá mở cửa
    28.1
  • Giá cao nhất
    28.1
  • Giá thấp nhất
    28.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.19 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 60,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9.69
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:2.81
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/08/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13.61
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13.37
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/10/2018: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 23/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.07
  •        P/E :
    13.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.32
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    120
  • KLCP đang niêm yết:
    90,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    90,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,529.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 196,586,262 168,754,714 187,102,474 214,875,997
Giá vốn hàng bán 85,800,056 83,505,602 94,848,245 89,216,826
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 60,271,762 84,142,732 80,231,871 83,916,276
Lợi nhuận tài chính 2,683,167 1,426,456 12,859,056 2,093,057
Lợi nhuận khác 2,547,698 11,687,077 -21,738 1,702,691
Tổng lợi nhuận trước thuế 30,829,570 67,763,523 53,635,544 55,420,827
Lợi nhuận sau thuế 27,187,805 59,575,324 49,020,683 49,401,624
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 27,187,805 59,575,324 49,020,683 49,401,624
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 300,023,118 260,451,631 309,769,826 239,550,353
Tổng tài sản 1,163,862,276 1,094,071,349 1,155,971,873 1,114,817,247
Nợ ngắn hạn 132,947,800 70,138,579 99,269,599 91,351,972
Tổng nợ 138,932,949 76,107,727 103,987,568 96,069,941
Vốn chủ sở hữu 1,024,929,327 1,017,963,622 1,051,984,305 1,018,747,307
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.