TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SSG

 Công ty Cổ phần Vận tải biển Hải Âu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vận tải biển Hải Âu
Công ty cổ phần Vận tải biển Hải Âu tiền thân là Công ty vận tải biển Hải Âu - đơn vị trực thuộc Công ty vận tải Biển Việt Nam (Vosco). Công ty hoạt động dưới hình thức CTCP theo quyết định số 29/2000/QĐ-TTg ngày 28/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ. Ngành nghề kinh doanh: vận tải biển trong và ngoài nước; thực hiện dịch vụ đại lý: tàu biển, giao nhận đa phương thức...
Cập nhật:
09:21 Thứ 5, 29/09/2022
7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7
  • Giá trần
    8
  • Giá sàn
    6
  • Giá mở cửa
    7
  • Giá cao nhất
    7
  • Giá thấp nhất
    7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/01/2011
Với Khối lượng (cp):4,984,190
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:15/05/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/06/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.82
  •        P/E :
    8.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.09
  • (**) Hệ số beta:
    0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    172
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,981,190
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    34.87
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 32,917,510 26,966,666 26,498,539 29,267,413
Giá vốn hàng bán 31,760,399 21,752,442 24,339,152 22,527,937
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,157,111 5,214,224 2,159,388 6,739,476
Lợi nhuận tài chính -2,911,267 -824,516 -543,712 31,911
Lợi nhuận khác 41,702,497
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,723,332 2,094,941 -537,840 4,106,017
Lợi nhuận sau thuế 35,723,332 2,094,941 -537,840 4,106,017
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 35,723,332 2,094,941 -537,840 4,106,017
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,881,253 6,307,701 2,275,549 13,087,215
Tổng tài sản 44,182,216 42,181,123 26,202,084 27,150,490
Nợ ngắn hạn 39,413,937 35,317,904 19,876,705 16,719,094
Tổng nợ 39,417,937 35,321,904 19,880,705 16,723,094
Vốn chủ sở hữu 4,764,279 6,859,220 6,321,380 10,427,396
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.