MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTP

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông và In Bưu điện (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông và In Bưu điện
Công ty Cổ phần Dịch vụ viễn thông và In bưu điện có tiền khởi là nhà in Chính nghĩa của tư nhân thời kỳ pháp thuộc, được ngành bưu điện mua lại. Công ty sản xuất kinh doanh các sản phẩm phục vụ trong ngành bưu chính viễn thông là đơn vị thành viên hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam.
Cập nhật:
10:13 Thứ 6, 03/02/2023
9
  0 (0%)
Khối lượng
22
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9
  • Giá trần
    10.3
  • Giá sàn
    7.7
  • Giá mở cửa
    9
  • Giá cao nhất
    9
  • Giá thấp nhất
    9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 20/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.86
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.86
  •        P/E :
    10.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.63
  • (**) Hệ số beta:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    570
  • KLCP đang niêm yết:
    6,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,671,367
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    60.04
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.