TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTP

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông và In Bưu điện (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông và In Bưu điện
Công ty Cổ phần Dịch vụ viễn thông và In bưu điện có tiền khởi là nhà in Chính nghĩa của tư nhân thời kỳ pháp thuộc, được ngành bưu điện mua lại. Công ty sản xuất kinh doanh các sản phẩm phục vụ trong ngành bưu chính viễn thông là đơn vị thành viên hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
14.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.1
  • Giá trần
    16.2
  • Giá sàn
    12
  • Giá mở cửa
    14.1
  • Giá cao nhất
    14.1
  • Giá thấp nhất
    14.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 20/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.86
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.86
  •        P/E :
    16.44
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.63
  • (**) Hệ số beta:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    890
  • KLCP đang niêm yết:
    6,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,671,367
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    94.07
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 170,129,640 194,923,376 198,403,811 193,413,550
Giá vốn hàng bán 117,461,519 143,470,821 156,834,736 154,947,977
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 52,630,002 51,216,186 41,360,490 38,390,657
Lợi nhuận tài chính 1,601,618 1,891,363 2,867,772 1,683,416
Lợi nhuận khác 45,962 57,027 -275,674 446,241
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,722,029 10,132,405 11,564,507 7,003,935
Lợi nhuận sau thuế 7,403,985 7,626,661 8,904,305 5,722,298
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,403,985 7,626,661 8,904,305 5,722,298
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 149,882,520 143,969,401 141,936,138 134,710,093
Tổng tài sản 338,593,078 322,636,301 314,782,322 295,950,625
Nợ ngắn hạn 79,980,548 70,342,117 65,312,943 52,535,661
Tổng nợ 199,781,539 183,652,273 174,854,703 158,298,016
Vốn chủ sở hữu 138,811,538 138,984,028 139,927,618 137,652,609
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.