TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BAL

 Công ty cổ phần Bao bì Bia – Rượu – Nước giải khát (UpCOM)

Công ty cổ phần Bao bì Bia – Rượu – Nước giải khát
BALPAC ra đời là thành quả của công cuộc đổi mới sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước theo tinh thần của Nghị quyết trung ương 3. Việc thay đổi loại hình sở hữu doanh nghiệp được kết hợp với đổi mới công nghệ, chuyển đổi ngành nghề truyền thống tại Thuỷ tinh Hải Phòng, một doanh nghiệp nhà nước có bề dày lịch sử trên 80 năm.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
12
  -1.3 (-9.77%)
Khối lượng
3,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.3
  • Giá trần
    15.2
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    11.4
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    11.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.95 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 15/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.46
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.46
  •        P/E :
    28.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    2,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    26.60
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 63,500,561 60,289,516 45,115,060 61,989,227
Giá vốn hàng bán 55,871,151 52,233,449 37,847,307 55,447,803
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 7,629,410 8,056,068 7,267,753 6,541,423
Lợi nhuận tài chính 211,962 256,959 104,184 261,623
Lợi nhuận khác -22,996 -33,676 -31,383 -56,863
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,210,092 -1,505,055 -487,463 926,450
Lợi nhuận sau thuế 948,073 -1,505,055 -487,463 926,450
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 948,073 -1,505,055 -487,463 926,450
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 28,149,864 22,542,463 20,140,366 25,101,109
Tổng tài sản 38,616,987 34,003,436 30,517,967 32,485,696
Nợ ngắn hạn 6,715,561 6,479,314 3,481,309 4,416,088
Tổng nợ 6,715,561 6,479,314 3,481,309 4,522,588
Vốn chủ sở hữu 31,901,426 27,524,121 27,036,658 27,963,108
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.