TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BKH

 Công ty cổ phần Bánh Mứt Kẹo Hà Nội (UpCOM)

Công ty cổ phần Bánh Mứt Kẹo Hà Nội
Mang tên Xí nghiệp Bánh Mứt Kẹo Hà Nội từ tháng 8 năm 1964 cho đến ngày hôm nay khi đã được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bánh Mứt Kẹo Hà Nội - Hanobaco, Công ty đã, đang và sẽ luôn khẳng định là một doanh nghiệp có uy tín hàng đầu trong ngành thực phẩm của Thủ đô.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 04/10/2022
34.3
  0 (0%)
Khối lượng
1
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.3
  • Giá trần
    39.4
  • Giá sàn
    29.2
  • Giá mở cửa
    34.3
  • Giá cao nhất
    34.3
  • Giá thấp nhất
    34.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,750,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 17/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.35
  •        P/E :
    67.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.67
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30
  • KLCP đang niêm yết:
    1,750,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,750,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    60.03
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 120,627,130 120,529,159 106,121,588 84,842,244
Giá vốn hàng bán 80,451,859 75,766,520 67,127,950 55,612,300
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 40,016,688 44,578,093 38,819,202 28,891,816
Lợi nhuận tài chính 918,441 1,709,793 1,317,704 1,098,791
Lợi nhuận khác 3,393,168 -1,194,326 -62,165 179,192
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,066,135 7,888,771 5,448,208 502,024
Lợi nhuận sau thuế 8,831,908 6,033,719 4,648,755 398,897
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,831,908 6,033,719 4,648,755 607,140
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 45,905,453 56,764,390 44,006,100 44,361,640
Tổng tài sản 79,567,811 87,023,547 76,802,505 80,298,888
Nợ ngắn hạn 20,034,277 29,260,436 20,523,135 28,428,907
Tổng nợ 28,625,186 37,033,163 27,886,771 35,383,452
Vốn chủ sở hữu 50,942,625 49,990,384 48,915,734 44,915,436
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.