TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HSM

 Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội (UpCOM)

Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội
Tổng Công ty cổ phần Dệt May Hà Nội (HANOSIMEX) tiền thân là nhà máy Sợi Hà Nội (Sợi Đức) được thành lập ngày 21/11/1984. trải qua hơn 30 năm hình thành và phát triển đến nay HANOSIMEX có 8 Công ty cổ phần, 4 nhà máy thành viên với gần 4500 cán bộ công nhân viên . HANOSIMEX là một Tổng Công ty lớn nằm trong chuỗi cung ứng Sợi - Dêt - May của VINATEX với các nhà máy sản xuất tại Hà Nội, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nam, Nghệ An, Hà Tĩnh...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
20.1
  0.1 (0.5%)
Khối lượng
5,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20
  • Giá trần
    23
  • Giá sàn
    17
  • Giá mở cửa
    20
  • Giá cao nhất
    20.1
  • Giá thấp nhất
    20
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 19/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.26
  •        P/E :
    4.72
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.05
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,920
  • KLCP đang niêm yết:
    20,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    412.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 410,514,628 423,862,699 463,233,186 480,018,769
Giá vốn hàng bán 340,212,571 359,806,538 423,846,999 392,413,218
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 66,204,072 62,815,754 34,741,760 82,940,408
Lợi nhuận tài chính 1,476,081 -7,705,958 7,929,821 -203,059
Lợi nhuận khác 117,999 169,444 -340,532 343,567
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,095,858 13,694,045 36,260,370 46,150,903
Lợi nhuận sau thuế 6,457,824 10,543,554 33,597,226 36,645,052
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,457,824 10,543,554 33,597,226 36,645,052
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 870,282,527 981,793,688 958,197,396 1,021,574,590
Tổng tài sản 1,958,773,609 2,049,787,834 2,009,483,725 2,051,121,205
Nợ ngắn hạn 914,419,381 959,540,774 918,680,569 921,760,624
Tổng nợ 1,447,280,756 1,491,774,702 1,421,613,327 1,423,591,388
Vốn chủ sở hữu 511,492,853 558,013,132 587,870,398 627,529,816
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.